Nắm chắc các Collocations thông dụng đi với “Make”

17:54 30/06/2023

Hãy cùng bài viết dưới đây tìm hiểu về các collocations thường gặp đi với động từ”Make” nhé!

Make a fortune

Make a fortune which means acquire great wealth by one’s own efforts (trở nên giàu có bằng chính thực lựa của ai đó) 

Ex: Her  mother made his fortune selling electronics.

Mẹ của cô ấy trở nên giàu có nhờ bán đồ điện tử. 

Make a fuss

Make a fuss which means give too much attention to small matters that are not important, usually in a way that shows that you are worried and not relaxed. (Làm ầm ĩ lên)

Ex: He made a fuss because the food was  spicy. 

Anh ta làm ầm ĩ lên bởi vì thức ăn bị cay. 

Make a story

Make a story which means use one’s imagination to invent or devise a unique story (bịa ra một câu chuyện).

Ex: Mary  made a story to make her happy.

Make a living

Make a living which means earn the money one needs to pay for housing, food, etc (kiếm sống)

Ex: They have made a living by weaving baskets for 10 years. 

Họ đã kiếm sống bằng nghề đan giỏ trong 10 năm qua. 

Make a complaint

A written or spoken statement in which someone says that somebody has done something wrong or that something is not satisfactory. (Phàn nàn về một cái gì, việc gì đó)

Ex: They  are  always making a complaint about their naughty son. 

Họ liên tục phàn nàn về đứa con trai nghịch ngợm của mình. 

Thông qua bài viết trên, hy vọng các bạn đã “nằm lòng” và nắm chắc được các collocations thông dụng. Chúc các bạn học tập thật hiệu quả!

Bộ môn Cơ bản
Trường Cao đẳng FPT Polytechnic cơ sở Đà Nẵng

Cùng chuyên mục

Đăng Kí học Fpoly 2024

  • Max. file size: 512 MB.
  • Max. file size: 512 MB.
  • Max. file size: 512 MB.

Bình Luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *