ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN CHÍNH THỨC MÔN GIÁO DỤC KINH TẾ – PHÁP LUẬT TỐT NGHIỆP THPT NHANH NHẤT, CHUẨN NHẤT 2026

10:15 10/06/2026

Đề thi/Đáp án chính thức môn Giáo dục kinh tế – Pháp luật kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026 đã được cập nhật đầy đủ và chính xác theo công bố từ Bộ GD&ĐT. Đây là tài liệu quan trọng giúp sĩ tử 2k8 đối chiếu kết quả, kiểm tra độ chính xác bài làm và rút kinh nghiệm hiệu quả. Bộ đề và đáp án được trình bày rõ ràng, dễ hiểu, bám sát nội dung thi thực tế. Cùng Trường Cao đẳng FPT Polytechnic tìm hiểu chi tiết trong bài viết này!

Cập nhật đề thi và đáp án môn Giáo dục kinh tế – Pháp luật kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026

Kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026 đã chính thức diễn ra, trong đó môn Giáo dục kinh tế – Pháp luật tiếp tục là một trong những môn thi bắt buộc và quan trọng đối với tất cả thí sinh. Dưới đây là đề thi chính thức môn Giáo dục kinh tế – Pháp luật do Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố. Đề thi bao gồm cả phần trắc nghiệm và các câu hỏi tính toán ở nhiều mức độ, từ nhận biết đến vận dụng cao.

Cập nhật đáp án chính thức môn Giáo dục kinh tế – Pháp luật kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026

Mã đề 1001

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
A B A D B D A C A D
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
D B A B B D C A D A
21 22 23 24
C B D D

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
SDDS DDSS SDSD SDSS

Mã đề 1002

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
A B D A B D B C C A
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
D B D A A A A B C B
21 22 23 24
A A C D

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
DSDD SSSD SSDS SDSS

Mã đề 1003

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
B B C A C D B A C C
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
C C A C D C B B B B
21 22 23 24
C D B C

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
SSDS DDSS DSDS SDDS

Mã đề 1004

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
B C D C B C B D B C
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
C A A B A D B C B A
21 22 23 24
D B D A

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
SSSD SSDS SSDS SDDD

Mã đề 1005

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
C B D A D A A B D C
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
D D D A A C A D C B
21 22 23 24
A B D A

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
SDDS DSSS DSDS DDSS

Mã đề 1006

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
C A B D D B C C D D
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
C D B C D D D C C B
21 22 23 24
B A B A

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
SSDS SSDS SSDS SDDD

Mã đề 1007

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
D D B D A B C A A D
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A C A A D C B C D C
21 22 23 24
B C D C

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
SSDD DSSD DDSS DSSS

Mã đề 1008

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
A A A A B A B B D D
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
B A A A D C C B C C
21 22 23 24
D A B B

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
DSDD SSDS SDSS SDSS

Mã đề 1009

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
C A A B B D C B D A
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
B A A D A B A D A B
21 22 23 24
D D D B

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
SSDS DDSS SDDS SDDS

Mã đề 1010

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
C D D D B B A D B A
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
B C B B B A C C A B
21 22 23 24
D A A D

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
DSDD SDSS DSSS SSSD

Mã đề 1011

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
D A C D D B B B C B
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
C D C A C C D D A C
21 22 23 24
D A D D

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
DDSS SSDS DSSD SDDS

Mã đề 1012

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
C A A A B C D D D B
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
D C D A B D C C B D
21 22 23 24
D B A D

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
SSDS SDSS SDDD SDSS

Mã đề 1013

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
D A C A C D D A B B
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
B B A A A C C B D B
21 22 23 24
B D D C

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
DSDS DDSS SDSD DSSS

Mã đề 1014

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
A C D C D D B D D C
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
B C D C B A B D C D
21 22 23 24
A A B A

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
DDDS SSDS SSDS SSDS

Mã đề 1015

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
A C B C A D A A C B
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
D C C B D A B B C A
21 22 23 24
D D B D

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
DSSS DDSS SDSS SDSD

Mã đề 1016

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
D B A C D C B C A D
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
C C C D A B C C B D
21 22 23 24
C D C C

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
SSDS SDSS SSSD DDSD

Mã đề 1017

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
C C B A A B C C A A
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
D D A A B A D A A C
21 22 23 24
B B C C

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
DSDS DDSS SDSS SDSD

Mã đề 1018

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
B D A D A A D A C A
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
B B B A D A B A B C
21 22 23 24
A D C C

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
SDSS SSSD SDSS DSDD

Mã đề 1019

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
C A C B A D A A C C
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
C A D C D A C D C A
21 22 23 24
A B B B

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
SDDS DDSS DDSS DSSS

Mã đề 1020

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
D C B A B B A D D C
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
D D D A B A B C B D
21 22 23 24
A A B D

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
DDDS SSDS SSDS SDSS

Mã đề 1021

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
D A A C B C B B D B
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
D A C D A D B D C D
21 22 23 24
B A D A

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
SSDD DSSS SDDS DSDS

Mã đề 1022

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
D A B B A B B A A C
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
B B A A C D A D B B
21 22 23 24
D A C B

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
SSDS DSDD DSSS SDSS

Mã đề 1023

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
D B B B C C B A C B
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
C B B C D C A D C C
21 22 23 24
B D D C

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
SDDS DDSS SDSS DDSS

Mã đề 1024

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
C A D D B A C C D B
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
B B A A B B C C D B
21 22 23 24
B D B A

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
DDSD SSDS DSSS SDSS

Mã đề 1025

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
B B B C B D D B B A
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A A D A A C C C B C
21 22 23 24
B D B A

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
SSDD DSSS SDSD SDDS

Mã đề 1026

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
A A B B A C B A D C
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A C B D B D C B A D
21 22 23 24
B D D A

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
SSDS DSDD SDSS DSSS

Mã đề 1027

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
A C A C D B C C B B
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
B A D A C A C A B C
21 22 23 24
C A D A

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
DDSS SSSD DSSS DSDS

Mã đề 1028

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
C D D D B A B A D B
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
B C D A B B A A D A
21 22 23 24
A C D A

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
DSSS SSDS DDSD DSSS

Mã đề 1029

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
D C B A C B B C A C
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
B B D A D C B A D A
21 22 23 24
C D D D

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
DSDS DSSD SDDS DSSS

Mã đề 1030

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
B A B B B D B B C D
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
C A A B B D C C C B
21 22 23 24
D A A C

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
SSSD DSSS SDDD SDSS

Mã đề 1031

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
C D C B C C B C B C
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
C B C A B C B D D C
21 22 23 24
B A C A

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
DSDS SDDS SDSS SDSD

Mã đề 1032

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
B A A C A D C C B A
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
B A C A D A C C D D
21 22 23 24
C A B B

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
SSDS SSDS DDDS DSSS

Mã đề 1033

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
A D C B C D B A A C
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
B A B C C C A C A A
21 22 23 24
A D B D

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
SDSS SDSD DDSS SDDS

Mã đề 1034

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
B A B D A B C C C B
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A D C B B A D B A D
21 22 23 24
A A A D

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
SDSS SSDS SDSS DSDD

Mã đề 1035

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
C A A D B C B B C B
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
D C D B B D D C C A
21 22 23 24
A A C D

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
SDSS DDSS DSSD DSDS

Mã đề 1036

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
D B C A C C D A D D
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
C C B A D D B B D C
21 22 23 24
D D D B

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
SDDD SSSD SSDS SSSD

Mã đề 1037

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
A A D B B C D D D A
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A A C D B C A A A B
21 22 23 24
A B C C

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
SDDS DSSD DSSS SDSD

Mã đề 1038

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
D D C D A B A C A B
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
D D A C B D B D C A
21 22 23 24
D C A A

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
DSDD SSDS SSSD SSDS

Mã đề 1039

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
A D B B D A D C B B
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
B A C B B A C A D A
21 22 23 24
B D C B

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
SDSD SSSD SDDS DDSS

Mã đề 1040

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
B D D A C B A C D B
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
C C B C D A A C A B
21 22 23 24
B C A C

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
SSSD DSSS DSDD SSDS

Mã đề 1041

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
A B D C C C B C C C
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
B C B D A B B B D B
21 22 23 24
C D B A

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
DDSS DSDS DSSD DSSS

Mã đề 1042

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
A A D C A D D A C A
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A B B C D B B C B B
21 22 23 24
C D B C

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
SSDS SSSD SDDD DSSS

Mã đề 1043

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
B B D B B B D C B B
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
D A A B C B C C B D
21 22 23 24
C B C A

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
SSDD SSSD SDDS DDSS

Mã đề 1044

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
B A D D A B D C C C
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A C A B A A C C B A
21 22 23 24
B D A D

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
SSDS SSDS DDSD SSDS

Mã đề 1045

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
D D D C B C B C A A
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
B C D B A B B C D B
21 22 23 24
C C A C

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
DDSS SDDS SSDS SDSS

Mã đề 1046

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
D A A D C C A A A B
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
D C A C B C A D A D
21 22 23 24
A C D A

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
SDSS DSDD SSDS SDSS

Mã đề 1047

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
C B D D B D A A D C
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A B A B D A B D D B
21 22 23 24
B C C D

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
SDSD SDSS SDDS SSDD

Mã đề 1048

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
A A C B B D B A B B
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
D D C B C A D D B C
21 22 23 24
A B A D

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
SDSS DSDD SDSS SDSS

Đáp án đang được FPT Polytechnic cập nhật liên tục, các em nhấn F5 liên tục để xem đáp án nhanh nhất….

Cập nhật đề thi chính thức môn Giáo dục kinh tế – Pháp luật kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026

Mã đề chẵn

Mã đề lẻ

Có thể là hình ảnh về văn bản

Có thể là hình ảnh về văn bản cho biết 'Câu đồng Anh nguyên tắc của trong Thống tuổi những căn trung bình tính sinh triên kinh không Việt Nam năm 2024 nào đây? phân phối nhập. quốc giáo. điểm việc làm và giảm đóng dụng được hiểm thức đóng. phải tham khỏe sản. con người. nghiệp ngoài. nghiệp nhiều điện Chính quá hạn chế. thể tầng huật. thách thức trên? phẩm. triệu định Lạm sau thứ phải. đồng nên phát. thiết đặt vẫn đảm bảo phép tiền hiện tháng theo đúng quy định nổ nảo pháp luật định 50:15:35. bình đẳng giới? sản. Được quét bằng Trang 1031'

Có thể là hình ảnh về văn bản

Có thể là hình ảnh về cuống vé và văn bản cho biết 'Việc quốc giảm thuế vi phạm định Đối ổi đang chuyên quốc quốc gia nhưng không giảm quốc, vùng lãnh hải của πτάς hợp pháp đầy các quốc gia thảnh quan năng luật thành nước biên tạm giữ các quyền chính hảng dẫn giải như hải đóng bảo Sau tháng khô. trong trờng hợp trên định, việc, Bả việc Anh đầu xây dựng nhà xưởng, đồng động trong phân công trách việc dóng, thỏa thuận để được trước Công đóng hưởng quyền sản nghiệp đóng hiểm dụng động. mới. buộc. không không thích liệu; thêm. Được quét bằng CamScanner'

Tính điểm xét tốt nghiệp THPT 2026

Năm 2026, cách tính điểm xét tốt nghiệp THPT có nhiều điều chỉnh quan trọng, phản ánh rõ hơn quá trình học tập toàn diện của học sinh trong cả ba năm cấp ba. Không chỉ dừng lại ở kết quả thi, công thức mới còn tính đến điểm trung bình từng năm học với hệ số khác nhau, giúp đánh giá công bằng và khách quan hơn. Việc nắm vững phương pháp tính điểm sẽ giúp học sinh chủ động lên kế hoạch ôn tập, xác định mục tiêu điểm số cụ thể và giảm bớt áp lực trước kỳ thi quan trọng này.

Công thức tính điểm xét tốt nghiệp THPT 2026

Lưu ý:

  • Điểm xét tốt nghiệp của thí sinh sẽ được làm tròn đến hai chữ số thập phân bởi phần mềm máy tính.
  • Thí sinh học theo Chương trình GDPT có tính điểm trung bình các năm học trên học bạ, điểm trung bình này sẽ được sử dụng thay thế cho điểm trung bình các môn học trong kỳ thi
  • Với điểm ưu tiên, thí sinh được cộng từ 0,25 đến 0,5 điểm, nếu là con thương binh, bệnh binh, anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, anh hùng lao động, người dân tộc thiểu số, người bị nhiễm chất độc hóa học… Thí sinh có nhiều tiêu chuẩn ưu tiên được hưởng tiêu chuẩn cao nhất chứ không cộng dồn.
  • Thí sinh được cộng 1-2 điểm khuyến khích nếu đạt giải trong các cuộc thi học sinh giỏi cấp tỉnh trở lên, các kỳ thi thí nghiệm thực hành, văn nghệ, thể dục thể thao, khoa học kỹ thuật… Tương tự điểm ưu tiên, thí sinh chỉ được hưởng một mức cộng điểm của loại giải cao nhất, dù đạt nhiều giải.

Ví dụ:

Trần Thị B có điểm thi tốt nghiệp như sau:

  • Toán: 8.0

  • Ngữ Văn: 6.5

  • Tiếng Anh: 7.5

  • Tổ hợp Khoa học Xã hội: 7.0 (Lịch sử: 6.5, Địa lý: 7.5, GDCD: 7.0)

  • Điểm trung bình lớp 10: 7.0

  • Điểm trung bình lớp 11: 7.4

  • Điểm trung bình lớp 12: 8.0

  • Không thuộc diện ưu tiên và không có điểm khuyến khích.

Cách tính điểm trung bình các năm học:

(7.0 × 1 + 7.4 × 2 + 8.0 × 3)/6=(7.0+14.8+24.0)/6=45.8/6≈7.63

Tổng điểm 4 môn thi:
Toán (8.0) + Văn (6.5) + Anh (7.5) + Tổ hợp (7.0) = 29.0

Áp dụng công thức xét tốt nghiệp 2026:

Điểm xét tốt nghiệp =(29:4+7.63)÷2=(7.25+7.63)÷2=7.44

Như vậy, Trần Thị B đạt 7.44 điểm xét tốt nghiệp, đủ điều kiện công nhận tốt nghiệp THPT và có thể tham gia xét tuyển vào các trường đại học, cao đẳng trên toàn quốc.

Xem thêm: Chọn ngành hay chọn trường quan trọng hơn? Đừng để điểm số quyết định tất cả

Tính điểm xét tốt nghiệp THPT 2024

Tra cứu điểm thi tốt nghiệp THPT 2026 tại đâu?

Sau khi hoàn thành kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026, việc tra cứu điểm thi là bước quan trọng để thí sinh nắm được kết quả và chuẩn bị cho các kế hoạch tiếp theo. Điểm thi được công bố trên các cổng thông tin chính thức do Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc Sở Giáo dục và Đào tạo các địa phương quản lý. Thí sinh cần theo dõi thông báo và sử dụng đúng thông tin cá nhân để tra cứu kết quả một cách chính xác.

Tra cứu trên website của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh, thành phố 

Để giảm tải số lượng truy cập và website của Bộ Giáo dục và Đào tạo quá lớn. Mỗi tỉnh thành hiện nay cũng sẽ có một trang web riêng để các thí sinh có thể tra cứu thông tin điểm thi. Thí sinh nhập “Sở Giáo dục và Đào tạo” kèm theo tên tỉnh/thành phố bạn muốn tra cứu điểm thi. Ví dụ: “Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội”. Thí sinh nhập số báo danh của mình vào ô nhập số báo danh để tra cứu kết quả thi.

Tra cứu điểm thi tốt nghiệp THPT 2026 qua Zalo

Vào thời điểm cả nước cùng nhau tìm tra cứu điểm thi tốt nghiệp THPT. Zalo OA của mỗi tỉnh cũng sẽ cập nhật tính năng tra cứu điểm thi THPT 2026. Hãy thử tìm xem trang OA của tỉnh mình có trên Zalo hay không theo các bước sau:

Tra cứu điểm thi tốt nghiệp THPT Quốc gia 2024 qua Zalo

Bước 1: Tìm kiếm Zalo của Sở Giáo dục và Đào tạo địa phương. Sau nhập “Sở GD&ĐT” kèm theo tên tỉnh/thành phố bạn muốn tra cứu điểm thi.

Bước 2: Truy cập vào tính năng tra cứu điểm thi

  • Trên trang Zalo của Sở Giáo dục và Đào tạo, tìm kiếm phần Tương tác nhanh
  • Chọn Xem điểm thi THPT

Bước 3: Tra cứu điểm thi bằng số báo danh

  • Nhập số báo danh của bạn vào khung chat. Hệ thống sẽ tự động tra cứu và phản hồi kết quả điểm thi của bạn.

Đọc thêm: Top các ngành nghề HOT nhất hiện nay cho sĩ tử khối C

Trường Cao đẳng FPT Polytechnic tuyển sinh năm 2026

Trường Cao đẳng FPT Polytechnic tuyển sinh tháng 7/2026

Hình thức tuyển sinh

Xét tuyển hồ sơ THPT.

Đối tượng tuyển sinh

Thí sinh đủ điều kiện trở thành sinh viên của Trường Cao đẳng FPT Polytechnic:

  • Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
  • Sinh viên các trường Cao đẳng, Đại học
  • Sinh viên đã hoàn thành chương trình Trung cấp và có bằng tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

Thời gian đào tạo

2 năm, gồm 6 học kỳ liên tục.

Hồ sơ xét tuyển và nhập học

  • 01 Phiếu đăng ký học theo mẫu quy định của trường. Phiếu đăng ký học thí sinh có thể điền trực tiếp  TẠI ĐÂY. Hoặc đến nhận tại văn phòng tuyển sinh trên toàn quốc.
  • 01 Bản sao công chứng chứng minh nhân dân/căn cước công dân
  • 01 Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời.

Lưu ý: 

  • Thí sinh bắt buộc phải bổ sung đầy đủ bản cứng các giấy tờ nói trên trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhập học tập trung. 
  • Trường hợp nộp giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời, thí sinh phải bổ sung bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp THPT trong vòng 2 học kỳ đầu tiên. 

 

Hỗ trợ tư vấn và giải đáp thông tin tuyển sinh FPT Polytechnic

Đăng ký nhập học tại FPT Polytechnic 2026

  • Max. file size: 50 MB.
  • Max. file size: 50 MB.
  • Max. file size: 50 MB.