Cập nhật điểm chuẩn ngành logistics năm 2023

21:22 28/06/2024

Ngành logistics là một ngành hot và mang đến cơ hội việc làm vô cùng rộng mở. Hãy cùng Trường Cao đẳng FPT Polytechnic tìm hiểu ngay “Điểm chuẩn ngành logistics năm 2023” qua bài viết dưới đây nhé!

Cập nhật điểm chuẩn ngành logistics năm 2023

Ngành Logistics là một lĩnh vực quan trọng trong chuỗi cung ứng. Bao gồm các hoạt động như vận chuyển, kho bãi, quản lý hàng tồn kho và phân phối… Điểm chuẩn ngành Logistics thường phản ánh mức độ cạnh tranh. Hơn thế nữa là yêu cầu đầu vào của các trường đại học, cao đẳng.

Cập nhật điểm chuẩn ngành logistics năm 2023
Cập nhật điểm chuẩn ngành logistics năm 2023

Xem thêm: Trường Cao đẳng FPT Polytechnic Hà Nội tuyển sinh năm 2024

Điểm chuẩn ngành logistics các trường miền Bắc

Điểm chuẩn ngành logistics tại các trường đại học khu vực miền Bắc được thể hiện qua bảng dưới đây:

1 Đại Học Kinh Tế và Quản Trị Kinh Doanh A00, A01, C01, D01 16
2 Đại học Công nghệ Giao thông vận tải A00, A01, D01, D07 19
3 Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam A00, D01, C20, A09 21
4 Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DGNLQGHN 21.7
5 Đại Học Kinh Tế Quốc Dân DGNLQGHN 22.2
6 Đại Học Điện Lực A00, A01, D01, D07 24.25
7 Đại Học Bách Khoa Hà Nội A00, A01, D01 24.51
8 Đại Học Xây Dựng Hà Nội A00, A01, D01, D07 25
9 Đại Học Thăng Long A00, A01, D01, D03 25.25
10 Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 1) A00, A01, D01, D07 25.6
11 Đại Học Công Nghiệp Hà Nội A00, D01, XDHB 25.75
12 Đại Học Hàng Hải A00, A01, C01, D01 26.25
13 Đại Học Giao Thông Vận Tải A00, A01, D01, D07 26.25
14 Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội A00, A01, D01, C00 26.75
15 Đại Học Thương Mại A00, A01, D01, D07 27
16 Đại Học Kinh Tế Quốc Dân A00, A01, D01, D07 28.2
17 Đại học Thủ Đô Hà Nội A00, D01, D90, D78 32.78
18 Đại Học Kinh Tế Quốc Dân A00, A01, D01, D07
36.25 (Anh x2)

Điểm chuẩn ngành logistics các trường miền Bắc (nguồn: cellphones)

Xem thêm: Điểm thi tốt nghiệp THPT 2024 công bố khi nào?

Điểm ngành logistics các trường miền Trung

Dưới đây là bảng điểm chuẩn ngành logistics của các trường đại học khu vực miền Trung:

STT Tên trường Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng A00, B00, A01, D01 14
2 Đại Học Dân Lập Duy Tân A00, D01, C01 14
3 Đại Học Phan Thiết A00, A01, D01, A04 15
4 Đại Học Đông Á A00, A01, D01, D90 15
5 Đại Học Quy Nhơn A00, A01, D01 19
6 Đại Học Phan Thiết DGNLHCM 500

Điểm chuẩn ngành logistics các trường miền Trung (nguồn: cellphones)

Xem thêm: Học phí trường Cao Đẳng FPT Polytechnic năm 2024 mới nhất

Điểm chuẩn ngành logistics các trường miền Nam

STT Tên trường Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 Đại Học Hoa Sen A00, A01, D01, D03, D09 16
2 Đại Học Dân Lập Văn Lang A00, A01, D01, C01 16
3 Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM A00, A01, D01 17
4 Đại Học Quốc Tế Sài Gòn A00, A01, D01, C00 17
5 Đại Học Kinh Tế TPHCM A00, A01, D01, D07 17
6 Đại học Công Nghệ TPHCM A00, A01, C00, D01 17
7 Đại Học Nguyễn Tất Thành A00, A01, D01, D07 18
8 Đại Học Kinh Tế – Tài chính TPHCM A00, A01, D01, C00 19
9 Đại học Thủ Dầu Một A00, A01, D01, D90 19
10 Đại học Nam Cần Thơ A00, A01, D01, D07 21
11 Đại Học Văn Hiến A00, A01, D01, C04 22
12 Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) A00, A01, D01, D07 22.5
13 Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ A00, A01, D01, C01 24.1
14 Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM A00, A01, D01, D90 24.5
15 Đại Học Cần Thơ A00, A01, D01 25
16 Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM A00, A01, D01 25
17 Đại Học Giao Thông Vận Tải A00, A01, D01, C01 25.1
18 Đại Học Mở TPHCM A00, A01, D01, D07 25.2
19 Đại Học Kinh Tế TPHCM A00, A01, D01, D07 27.7
20 Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM A00, A01, D01, XDHB 28.5

Điểm chuẩn ngành logistics các trường miền Nam (nguồn: cellphones)

Xem thêm: Có nên lựa chọn học cao đẳng sau khi tốt nghiệp THPT?

ƯU ĐÃI GẤP 4 LẦN KHI NHẬP HỌC THÁNG 7/2024

Ưu đãi gấp 4 lần khi nhập học tháng 7/2024
Ưu đãi gấp 4 lần khi nhập học tháng 7/2024

Nhập học ngay trong tháng 7 này để tận hưởng những ưu đãi độc quyền dành riêng cho tân sinh viên Trường Cao đẳng FPT Polytechnic:

  • Nhận ngay VOUCHER 2.000.000 – Khi mua laptop tại FPT Shop
  • MIỄN HỌC PHÍ kỳ định hướng – Lên đến 2.600.000 đồng
  • Học bổng Thắp sáng tương lai – Lên đến 55.000.000/SUẤT
  • Học bổng Phát triển nguồn nhân lực địa phương – Trị giá 15.900.000 ĐỒNG/SUẤT

Học bổng – Ưu đãi được áp dụng theo Quy chế tuyển sinh từng khu vực của Trường Cao đẳng FPT Polytechnic.Học bạ cấp 3 có quan trọng không?

Hỗ trợ tư vấn và giải đáp thông tin tuyển sinh FPT Polytechnic

Đăng ký nhập học tại FPT Polytechnic 2026

  • Max. file size: 50 MB.
  • Max. file size: 50 MB.
  • Max. file size: 50 MB.