Ngành logistics là một ngành hot và mang đến cơ hội việc làm vô cùng rộng mở. Hãy cùng Trường Cao đẳng FPT Polytechnic tìm hiểu ngay “Điểm chuẩn ngành logistics năm 2023” qua bài viết dưới đây nhé!
Cập nhật điểm chuẩn ngành logistics năm 2023
Điểm chuẩn ngành logistics các trường miền Bắc
Điểm chuẩn ngành logistics tại các trường đại học khu vực miền Bắc được thể hiện qua bảng dưới đây:
| 1 | Đại Học Kinh Tế và Quản Trị Kinh Doanh | A00, A01, C01, D01 | 16 |
| 2 | Đại học Công nghệ Giao thông vận tải | A00, A01, D01, D07 | 19 |
| 3 | Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam | A00, D01, C20, A09 | 21 |
| 4 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | DGNLQGHN | 21.7 |
| 5 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | DGNLQGHN | 22.2 |
| 6 | Đại Học Điện Lực | A00, A01, D01, D07 | 24.25 |
| 7 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | A00, A01, D01 | 24.51 |
| 8 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | A00, A01, D01, D07 | 25 |
| 9 | Đại Học Thăng Long | A00, A01, D01, D03 | 25.25 |
| 10 | Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 1) | A00, A01, D01, D07 | 25.6 |
| 11 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | A00, D01, XDHB | 25.75 |
| 12 | Đại Học Hàng Hải | A00, A01, C01, D01 | 26.25 |
| 13 | Đại Học Giao Thông Vận Tải | A00, A01, D01, D07 | 26.25 |
| 14 | Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội | A00, A01, D01, C00 | 26.75 |
| 15 | Đại Học Thương Mại | A00, A01, D01, D07 | 27 |
| 16 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | A00, A01, D01, D07 | 28.2 |
| 17 | Đại học Thủ Đô Hà Nội | A00, D01, D90, D78 | 32.78 |
| 18 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | A00, A01, D01, D07 |
36.25 (Anh x2)
|
Điểm chuẩn ngành logistics các trường miền Bắc (nguồn: cellphones)
Xem thêm: Điểm thi tốt nghiệp THPT 2024 công bố khi nào?
Điểm ngành logistics các trường miền Trung
Dưới đây là bảng điểm chuẩn ngành logistics của các trường đại học khu vực miền Trung:
| STT | Tên trường | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| 1 | Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng | A00, B00, A01, D01 | 14 |
| 2 | Đại Học Dân Lập Duy Tân | A00, D01, C01 | 14 |
| 3 | Đại Học Phan Thiết | A00, A01, D01, A04 | 15 |
| 4 | Đại Học Đông Á | A00, A01, D01, D90 | 15 |
| 5 | Đại Học Quy Nhơn | A00, A01, D01 | 19 |
| 6 | Đại Học Phan Thiết | DGNLHCM | 500 |
Điểm chuẩn ngành logistics các trường miền Trung (nguồn: cellphones)
Xem thêm: Học phí trường Cao Đẳng FPT Polytechnic năm 2024 mới nhất
Điểm chuẩn ngành logistics các trường miền Nam
| STT | Tên trường | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn |
| 1 | Đại Học Hoa Sen | A00, A01, D01, D03, D09 | 16 |
| 2 | Đại Học Dân Lập Văn Lang | A00, A01, D01, C01 | 16 |
| 3 | Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM | A00, A01, D01 | 17 |
| 4 | Đại Học Quốc Tế Sài Gòn | A00, A01, D01, C00 | 17 |
| 5 | Đại Học Kinh Tế TPHCM | A00, A01, D01, D07 | 17 |
| 6 | Đại học Công Nghệ TPHCM | A00, A01, C00, D01 | 17 |
| 7 | Đại Học Nguyễn Tất Thành | A00, A01, D01, D07 | 18 |
| 8 | Đại Học Kinh Tế – Tài chính TPHCM | A00, A01, D01, C00 | 19 |
| 9 | Đại học Thủ Dầu Một | A00, A01, D01, D90 | 19 |
| 10 | Đại học Nam Cần Thơ | A00, A01, D01, D07 | 21 |
| 11 | Đại Học Văn Hiến | A00, A01, D01, C04 | 22 |
| 12 | Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) | A00, A01, D01, D07 | 22.5 |
| 13 | Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | A00, A01, D01, C01 | 24.1 |
| 14 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM | A00, A01, D01, D90 | 24.5 |
| 15 | Đại Học Cần Thơ | A00, A01, D01 | 25 |
| 16 | Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM | A00, A01, D01 | 25 |
| 17 | Đại Học Giao Thông Vận Tải | A00, A01, D01, C01 | 25.1 |
| 18 | Đại Học Mở TPHCM | A00, A01, D01, D07 | 25.2 |
| 19 | Đại Học Kinh Tế TPHCM | A00, A01, D01, D07 | 27.7 |
| 20 | Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM | A00, A01, D01, XDHB | 28.5 |
Điểm chuẩn ngành logistics các trường miền Nam (nguồn: cellphones)
Xem thêm: Có nên lựa chọn học cao đẳng sau khi tốt nghiệp THPT?
ƯU ĐÃI GẤP 4 LẦN KHI NHẬP HỌC THÁNG 7/2024

Nhập học ngay trong tháng 7 này để tận hưởng những ưu đãi độc quyền dành riêng cho tân sinh viên Trường Cao đẳng FPT Polytechnic:
- Nhận ngay VOUCHER 2.000.000 – Khi mua laptop tại FPT Shop
- MIỄN HỌC PHÍ kỳ định hướng – Lên đến 2.600.000 đồng
- Học bổng Thắp sáng tương lai – Lên đến 55.000.000/SUẤT
- Học bổng Phát triển nguồn nhân lực địa phương – Trị giá 15.900.000 ĐỒNG/SUẤT
Học bổng – Ưu đãi được áp dụng theo Quy chế tuyển sinh từng khu vực của Trường Cao đẳng FPT Polytechnic.


