Danh sách 22 chứng chỉ được công nhận để miễn thi môn Ngoại ngữ trong xét tốt nghiệp THPT năm 2026 bao gồm các ngôn ngữ như: tiếng Anh, Nga, Pháp, Trung, Đức, Nhật và Hàn.
Danh sách các chứng chỉ được miễn thi Ngoại ngữ 2026

Theo quy chế thi tốt nghiệp THPT 2026, Bộ GD&ĐT đã bổ sung thêm 2 loại chứng chỉ mới được chấp nhận miễn thi môn Ngoại ngữ, gồm tiếng Hàn TOPIK và bài thi tiếng Anh quốc tế Versant English Placement Test (VEPT).
Nguyên nhân là do hai chứng chỉ này vừa được công nhận tương đương với các bậc trong khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng tại Việt Nam.
So với những năm trước, danh sách đã được mở rộng thêm 2 chứng chỉ, nâng tổng số lên 22 loại chứng chỉ có thể sử dụng để miễn thi Ngoại ngữ khi xét tốt nghiệp. Trong đó, riêng tiếng Anh chiếm 12 loại chứng chỉ.
Danh sách các chứng chỉ được miễn thi môn Ngoại ngữ như sau:
| Môn Ngoại ngữ | Chứng chỉ đạt yêu cầu tối thiểu | Đơn vị cấp chứng chỉ |
| Tiếng Anh | – TOEFL ITP 450 điểm – TOEFL iBT 45 điểm
|
Educational Testing Service (ETS) |
| IELTS 4.0 | British Council (BC); International Development Program (IDP) | |
| – B1 Preliminary – B1 Business Preliminary
|
Cambridge Assessment English; Cambridge University Press & Assessment | |
| Aptis ESOL B1 | British Council (BC) | |
| – Pearson English International Certificate (PEIC) Level 2 – Pearson Test of English Academic (PTE Academic) 43 điểm
|
Pearson | |
| Chứng chỉ ngoại ngữ theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam đạt từ Bậc 3 | Các đơn vị tổ chức thi theo quy chế thi đánh giá năng lực ngoại ngữ theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam hiện hành | |
| Tiếng Nga | TORFL cấp độ 1 (Первый сертификационный уровень – ТРКИ-1) | Trung tâm Khoa học và Văn hóa Nga tại Hà Nội (The Russian centre of science and culture in Hanoi) |
| Tiếng Pháp | – TCF 300 điểm – DELF B1 |
Trung tâm Nghiên cứu Sư phạm quốc tế (Centre International d’Etudes Pedagogiques – CIEP); Cơ quan Giáo dục Quốc tế Pháp (France Education International – FEI) |
| Tiếng Trung Quốc | HSK 3 | – Văn phòng Hán ngữ đối ngoại Trung Quốc (Hanban); Ủy ban Khảo thí trình độ Hán ngữ quốc gia (The National Committee for the Test of Proficiency in Chinese); Tổng bộ Viện Khổng tử (Trung Quốc); Trung tâm hợp tác giao lưu ngôn ngữ giữa Trung Quốc và nước ngoài (Center for Language Education and Cooperation”) |
| TOCFL cấp độ 3 | Ủy ban công tác thúc đẩy kỳ thi đánh giá năng lực Hoa ngữ quốc gia (Steering Committee for the Test of Proficiency – Huayu) | |
| Tiếng Đức | – Goethe-Zertifikat B1 | Viện Goethe (Goethe-Institut) |
| – DSD cấp độ B1 | Ủy ban giáo dục phổ thông Đức tại nước ngoài (ZfA) | |
| Tiếng Nhật | JLPT cấp độ N3 | Quỹ Giao lưu Quốc tế Nhật Bản (Japan Foundation) |
| J.TEST cấp độ D | Công ty TNHH Gobun Kenkyusya (Gobun Kenkyusya Co., Ltd) | |
| Tiếng Hàn | TOPIK cấp độ 3 | Viện Giáo dục Quốc tế Quốc gia Hàn Quốc (KICE) |




