ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN CHÍNH THỨC MÔN HÓA HỌC TỐT NGHIỆP THPT NHANH NHẤT, CHUẨN NHẤT 2026

0:10 09/06/2026

Đề thi/Đáp án chính thức môn Hóa kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026 đã được cập nhật đầy đủ và chính xác theo công bố từ Bộ GD&ĐT. Đây là tài liệu quan trọng giúp sĩ tử 2k8 đối chiếu kết quả, kiểm tra độ chính xác bài làm và rút kinh nghiệm hiệu quả. Bộ đề và đáp án được trình bày rõ ràng, dễ hiểu, bám sát nội dung thi thực tế. Cùng Trường Cao đẳng FPT Polytechnic tìm hiểu chi tiết trong bài viết này!

Cập nhật đề thi và đáp án môn Hóa kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026

Kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026 đã chính thức diễn ra, trong đó môn Hóa tiếp tục là một trong những môn thi bắt buộc và quan trọng đối với tất cả thí sinh. Dưới đây là đề thi chính thức môn Toán do Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố. Đề thi bao gồm cả phần trắc nghiệm và các câu hỏi tính toán ở nhiều mức độ, từ nhận biết đến vận dụng cao.

Cập nhật đáp án chính thức môn Hóa kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026

Mã đề 0301

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. 15. 16. 17. 18.
A D A B B D D D B A D B D A B B B C

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
SSSD SSDD DSSS DSDD

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1 2 3 4 5 6
1256 61,6 42,9 0,64 3,34 3412

Mã đề 0302

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. 15. 16. 17. 18.
C A B C B D A D B C D B B D C A B C

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
DDSS SSSD DSDD DDSS

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1 2 3 4 5 6
0,48 17,2 4,95 42,9 4213 1246

Mã đề 0303

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. 15. 16. 17. 18.
C D A D D A C C C D B B C C C A B A

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
SSSD DSSS SSDD DSDD

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1 2 3 4 5 6
3,34 0,64 61,6 1256 3412 42,9

Mã đề 0304

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. 15. 16. 17. 18.
B B A C A D B D A D C A D A D D D C

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
SSSD SDDS DDSS DSDD

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1 2 3 4 5 6
4213 42,9 1246 4,95 0,48 17,2

Mã đề 0305

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. 15. 16. 17. 18.
D B C B A C D B B C B D D A B C C C

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
DSSS DSDD SSSD SSDD

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1 2 3 4 5 6
1256 3,34 61,6 0,64 3412 42,9

Mã đề 0306

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. 15. 16. 17. 18.
D B A A C D A B A B A B C B D A C C

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
DSDD DDSS SDDS SSSD

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1 2 3 4 5 6
1246 0,48 4,95 4213 17,2 42,9

Mã đề 0307

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. 15. 16. 17. 18.
C A B A A D D C C D B B C D A C B A

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
SSDD DSSS DSDD SSSD

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1 2 3 4 5 6
3,34 0,64 1256 42,9 61,6 3412

Mã đề 0308

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. 15. 16. 17. 18.
C A C D C C B C D C D C D D B B A D

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
SSSD SDDS DDSS DSDD

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1 2 3 4 5 6
17,2 4,95 1246 0,48 4213 42,9

Mã đề 0309

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. 15. 16. 17. 18.
A A A C A D C A A C B C A D A C A D

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
DSDD SSSD SSDD DSSS

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1 2 3 4 5 6
1256 0,64 42,9 61,6 3412 3,34

Mã đề 0310

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. 15. 16. 17. 18.
B C A D C A D D A D B A D C A D A C

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
DDSS DDSS SSSD DSDD

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1 2 3 4 5 6
4,95 1246 42,9 4213 0,48 17,2

Mã đề 0311

hần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. 15. 16. 17. 18.
C D A B B D B A C C A D D C D B D B

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
DSSS SSDD DSDD SSSD

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1 2 3 4 5 6
3412 61,6 3,34 42,9 1256 0,64

Mã đề 0312

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. 15. 16. 17. 18.
D B B A A C C A B C A C C B B B A C

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
SDDS DSDD DDSS SSSD

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1 2 3 4 5 6
4213 0,48 17,2 4,95 1246 42,9

Mã đề 0313

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. 15. 16. 17. 18.
D B B A A C C A B C A C C B B B A C

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
DSDD SSDD DSSS SSSD

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1 2 3 4 5 6
61,6 1256 42,9 3,34 0,64 3412

Mã đề 0314

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. 15. 16. 17. 18.
B C D C D A D B C D C D B C D C B B

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
DSDD DDSS DSDS SSSD

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1 2 3 4 5 6
0,48 17,2 42,9 4213 1246 4,95

Mã đề 0315

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. 15. 16. 17. 18.
C A C B B D D C B B C C D C A D C B

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
SSSD DSSS SSDD DSDD

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1 2 3 4 5 6
3142 1256 61,6 0,64 42,9 3,34

Mã đề 0316

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. 15. 16. 17. 18.
D D D A A B D D B A C A D C C B A C

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
DDSS SSSD DSDD DDSS

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1 2 3 4 5 6
42,9 4213 1246 0,48 4,95 17,2

Mã đề 0317

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. 15. 16. 17. 18.
D B C C A C B C A D C C B C A A A B

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
DSSS SSDD DSSS DSDD

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1 2 3 4 5 6
0,64 1256 3,34 3412 42,9 61,6

Mã đề 0318

PPhần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. 15. 16. 17. 18.
C C B C C C B B A D C B B D C D C A

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
SSSD SDDS DDSS DSDD

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1 2 3 4 5 6
1246 42,9 0,48 4213 17,2 4,95

Mã đề 0319

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. 15. 16. 17. 18.
C D A C A A C B D C C C A B D D C B

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
DSSS SSDD DSSS DSDD

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1 2 3 4 5 6
42,9 61,6 3421 0,64 3,34 1256

Mã đề 0320

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. 15. 16. 17. 18.
B B D C D B B D D C A C A C C A C A

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
SSSD DDSS DSDD DDSS

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1 2 3 4 5 6
4,95 4213 42,9 17,2 1246 0,48

Mã đề 0321

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. 15. 16. 17. 18.
C A A A C C A C A B C C A B D C B B

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
SSDD DSDD DSSS DSSS

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1 2 3 4 5 6
0,64 1256 42,9 3,34 3412 61,6

Mã đề 0322

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. 15. 16. 17. 18.
D D D C B C C B D C D A A A D A B

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
DDSS DDSS DSDD SSSD

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1 2 3 4 5 6
17,2 42,9 1246 4,95 4213 0,48

Mã đề 0323

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. 15. 16. 17. 18.
A D A A C C A B B D A A B B C A C C

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
SSDD DSSS DSDD DSSS

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1 2 3 4 5 6
3412 0,64 1256 42,9 3,34 61,6

Mã đề 0324

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. 15. 16. 17. 18.
A D C A C D B C D A A B B C D C C C

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
DDSS SSSD DDSS DSDD

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1 2 3 4 5 6
4,95 4213 42,9 17,2 0,48 1246

Mã đề 0325

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. 15. 16. 17. 18.
C A A C B A C A B A B A A B B D A D

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
DSDD SDDS SSSD DSSS

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1 2 3 4 5 6
4213 42,9 1246 61,6 3,34 0,48

Mã đề 0326

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. 15. 16. 17. 18.
B B A C C A C A D C A A C A C A C C

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
SSSD DDSS SSDD DSDD

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1 2 3 4 5 6
17,2 1256 42,9 4,95 0,64 3412

Mã đề 0327

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. 15. 16. 17. 18.
C A D B B A A B C A D B B C C C A A

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
DSDD DSSS DDSS SSSD

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1 2 3 4 5 6
61,6 0,48 3,34 1246 4213 42,9

Mã đề 0328

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. 15. 16. 17. 18.
B A A A D D C C D B B C A D A A C A

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
DSDD DDSS SSSD SSDD

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1 2 3 4 5 6
42,9 4,95 17,2 0,64 1256 3412

Mã đề 0329

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. 15. 16. 17. 18.
B A C B B A A A C C B A A C A A D A

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
DSDD SSSD DDSS DSSS

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1 2 3 4 5 6
61,6 0,48 3,34 4213 42,9 1246

Mã đề 0330

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. 15. 16. 17. 18.
A B A A A B A C A D C D A D C A C A

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
SSDD SSSD DSDD DDSS

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1 2 3 4 5 6
3412 0,,64 1256 4,95 42,9 17,2

Mã đề 0331

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. 15. 16. 17. 18.
A A B C C B B C B A A C C A B B A B

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
DSDD SSSD DDSS DSSS

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1 2 3 4 5 6
3,34 0,48 4213 61,6 1246 42,9

Mã đề 0332

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. 15. 16. 17. 18.
A C B C A A B C A D A B B C B B A D

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
DSDD DDSS SSSD SSDD

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1 2 3 4 5 6
42,9 0,64 3412 4,95 17,2 1256

Mã đề 0333

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. 15. 16. 17. 18.
A B C B D A A D B A A C C D C C A D

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
SDSD SSSD DSSS DSDD

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1 2 3 4 5 6
0,48 1246 4213 3,34 61,6 42,9

Mã đề 0334

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. 15. 16. 17. 18.
A A B C B C A D D A C B C B B A A A

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
SSDD DDSS DSDD SSSD

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1 2 3 4 5 6
42,9 0,64 17,2 4,95 1256 3412

Mã đề 0335

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. 15. 16. 17. 18.
D A C C B C B D B C C B D C B D A A

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
DSSS DSDD SDDS SSSD

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1 2 3 4 5 6
4213 42,9 1246 3,34 61,6 0,48

Mã đề 0336

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. 15. 16. 17. 18.
D C D A B A D A B C A D A B A C B C

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
SSSD DDSS SSDD DSDD

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1 2 3 4 5 6
42,9 1256 3412 17,2 4,95 0,64

Mã đề 0337

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. 15. 16. 17. 18.
B D C A B C A C C C A D D D A C D D

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
DSSS SDDS DSDD SSSD

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1 2 3 4 5 6
3,34 61,6 4213 42,9 0,48 1246

Mã đề 0338

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. 15. 16. 17. 18.
D C A C A A C A C D C A D A C A D C

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
SSSD DDSS SSDD DSDD

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1 2 3 4 5 6
4,95 1256 42,9 3412 17,2 0,64

Mã đề 0339

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. 15. 16. 17. 18.
B C C B C A B C A A B A A A B B A D

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
SSSD DSSS SDDS DSDD

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1 2 3 4 5 6
1246 0,48 61,6 42,9 3,34 4213

Mã đề 0340

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. 15. 16. 17. 18.
C D D C C C A A A B A B D A B A A C

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
SSSD DSDD SSDD DDSS

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1 2 3 4 5 6
17,2 42,9 3412 0,64 4,95 1256

Mã đề 0341

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. 15. 16. 17. 18.
C B D C A C D A B A C B C A B B A D

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
DSSS DSDD SDDS SSSD

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1 2 3 4 5 6
0,48 1246 61,6 3,34 42,9 4213

Mã đề 0342

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. 15. 16. 17. 18.
D A A A C A A D A A C D A A B A B C

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
DSDD SSSD SSDD DDSS

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1 2 3 4 5 6
42,9 4,95 0,64 17,2 1256 3412

Mã đề 0343

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. 15. 16. 17. 18.
C D A B A C A C C C B A A B A A A B

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
DDSS DSSS DSDD SSSD

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1 2 3 4 5 6
0,48 61,6 3,34 42,9 4213 1246

Mã đề 0344

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. 15. 16. 17. 18.
A A A D D C D D C A A C C D A D C A

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
SSDD DDSS DSDD SSSD

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1 2 3 4 5 6
3412 42,9 1256 17,2 0,64 4,95

Mã đề 0345

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. 15. 16. 17. 18.
C C A D C A A D D A B B C C D A A B

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
SSDD SSSD DSDD DSSS

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1 2 3 4 5 6
1246 0,48 42,9 4213 61,6 3,34

Mã đề 0346

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. 15. 16. 17. 18.
C A A B C D A C C A B B A C C A B B

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
SSDD DDSS DSDD SSSD

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1 2 3 4 5 6
1256 17,2 4,95 42,9 3412 0,64

Mã đề 0347

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. 15. 16. 17. 18.
A D A C B B A B C A D B D A C B D C

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
SDSD DSDD DSSS SSSD

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1 2 3 4 5 6
42,9 1246 4213 61,6 3,34 0,48

Mã đề 0348

Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. 15. 16. 17. 18.
A A A C A C A A A D D C D B D C A C

Phần II: Trắc nghiệm đúng sai

1 2 3 4
SSDD SSSD DSDD DDSS

Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn

1 2 3 4 5 6
4,95 42,9 3412 1256 17,2 0,64

Đáp án đang được FPT Polytechnic cập nhật liên tục, các em nhấn F5 liên tục để xem đáp án nhanh nhất….

Cập nhật đề thi chính thức môn Hoá kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026

Mã đề lẻ

Mã đề chẵn

 

Tính điểm xét tốt nghiệp THPT 2026

Năm 2026, cách tính điểm xét tốt nghiệp THPT có nhiều điều chỉnh quan trọng, phản ánh rõ hơn quá trình học tập toàn diện của học sinh trong cả ba năm cấp ba. Không chỉ dừng lại ở kết quả thi, công thức mới còn tính đến điểm trung bình từng năm học với hệ số khác nhau, giúp đánh giá công bằng và khách quan hơn. Việc nắm vững phương pháp tính điểm sẽ giúp học sinh chủ động lên kế hoạch ôn tập, xác định mục tiêu điểm số cụ thể và giảm bớt áp lực trước kỳ thi quan trọng này.

Công thức tính điểm xét tốt nghiệp THPT 2026

Lưu ý:

  • Điểm xét tốt nghiệp của thí sinh sẽ được làm tròn đến hai chữ số thập phân bởi phần mềm máy tính.
  • Thí sinh học theo Chương trình GDPT có tính điểm trung bình các năm học trên học bạ, điểm trung bình này sẽ được sử dụng thay thế cho điểm trung bình các môn học trong kỳ thi
  • Với điểm ưu tiên, thí sinh được cộng từ 0,25 đến 0,5 điểm, nếu là con thương binh, bệnh binh, anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, anh hùng lao động, người dân tộc thiểu số, người bị nhiễm chất độc hóa học… Thí sinh có nhiều tiêu chuẩn ưu tiên được hưởng tiêu chuẩn cao nhất chứ không cộng dồn.
  • Thí sinh được cộng 1-2 điểm khuyến khích nếu đạt giải trong các cuộc thi học sinh giỏi cấp tỉnh trở lên, các kỳ thi thí nghiệm thực hành, văn nghệ, thể dục thể thao, khoa học kỹ thuật… Tương tự điểm ưu tiên, thí sinh chỉ được hưởng một mức cộng điểm của loại giải cao nhất, dù đạt nhiều giải.

Ví dụ:

Trần Thị B có điểm thi tốt nghiệp như sau:

  • Toán: 8.0

  • Ngữ Văn: 6.5

  • Tiếng Anh: 7.5

  • Tổ hợp Khoa học Xã hội: 7.0 (Lịch sử: 6.5, Địa lý: 7.5, GDCD: 7.0)

  • Điểm trung bình lớp 10: 7.0

  • Điểm trung bình lớp 11: 7.4

  • Điểm trung bình lớp 12: 8.0

  • Không thuộc diện ưu tiên và không có điểm khuyến khích.

Cách tính điểm trung bình các năm học:

(7.0 × 1 + 7.4 × 2 + 8.0 × 3)/6=(7.0+14.8+24.0)/6=45.8/6≈7.63

Tổng điểm 4 môn thi:
Toán (8.0) + Văn (6.5) + Anh (7.5) + Tổ hợp (7.0) = 29.0

Áp dụng công thức xét tốt nghiệp 2026:

Điểm xét tốt nghiệp =(29:4+7.63)÷2=(7.25+7.63)÷2=7.44

Như vậy, Trần Thị B đạt 7.44 điểm xét tốt nghiệp, đủ điều kiện công nhận tốt nghiệp THPT và có thể tham gia xét tuyển vào các trường đại học, cao đẳng trên toàn quốc.

Xem thêm: Học bổng Poly NextGen 2026 – Bệ phóng Thế hệ AI dành riêng cho 2K8 tại FPT Polytechnic

Tính điểm xét tốt nghiệp THPT 2024

Tra cứu điểm thi tốt nghiệp THPT 2026 tại đâu?

Sau khi hoàn thành kỳ thi tốt nghiệp THPT 2026, việc tra cứu điểm thi là bước quan trọng để thí sinh nắm được kết quả và chuẩn bị cho các kế hoạch tiếp theo. Điểm thi được công bố trên các cổng thông tin chính thức do Bộ Giáo dục và Đào tạo hoặc Sở Giáo dục và Đào tạo các địa phương quản lý. Thí sinh cần theo dõi thông báo và sử dụng đúng thông tin cá nhân để tra cứu kết quả một cách chính xác.

Tra cứu trên website của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh, thành phố 

Để giảm tải số lượng truy cập và website của Bộ Giáo dục và Đào tạo quá lớn. Mỗi tỉnh thành hiện nay cũng sẽ có một trang web riêng để các thí sinh có thể tra cứu thông tin điểm thi. Thí sinh nhập “Sở Giáo dục và Đào tạo” kèm theo tên tỉnh/thành phố bạn muốn tra cứu điểm thi. Ví dụ: “Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội”. Thí sinh nhập số báo danh của mình vào ô nhập số báo danh để tra cứu kết quả thi.

Tra cứu điểm thi tốt nghiệp THPT 2026 qua Zalo

Vào thời điểm cả nước cùng nhau tìm tra cứu điểm thi tốt nghiệp THPT. Zalo OA của mỗi tỉnh cũng sẽ cập nhật tính năng tra cứu điểm thi THPT 2026. Hãy thử tìm xem trang OA của tỉnh mình có trên Zalo hay không theo các bước sau:

Tra cứu điểm thi tốt nghiệp THPT Quốc gia 2024 qua Zalo

Bước 1: Tìm kiếm Zalo của Sở Giáo dục và Đào tạo địa phương. Sau nhập “Sở GD&ĐT” kèm theo tên tỉnh/thành phố bạn muốn tra cứu điểm thi.

Bước 2: Truy cập vào tính năng tra cứu điểm thi

  • Trên trang Zalo của Sở Giáo dục và Đào tạo, tìm kiếm phần Tương tác nhanh
  • Chọn Xem điểm thi THPT

Bước 3: Tra cứu điểm thi bằng số báo danh

  • Nhập số báo danh của bạn vào khung chat. Hệ thống sẽ tự động tra cứu và phản hồi kết quả điểm thi của bạn.

Đọc thêm: “Né” áp lực điểm số: Top các trường Cao đẳng xét học bạ 5 học kỳ tốt nhất

Trường Cao đẳng FPT Polytechnic tuyển sinh năm 2026

Trường Cao đẳng FPT Polytechnic tuyển sinh tháng 7/2026

Hình thức tuyển sinh

Xét tuyển hồ sơ THPT.

Đối tượng tuyển sinh

Thí sinh đủ điều kiện trở thành sinh viên của Trường Cao đẳng FPT Polytechnic:

  • Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
  • Sinh viên các trường Cao đẳng, Đại học
  • Sinh viên đã hoàn thành chương trình Trung cấp và có bằng tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

Thời gian đào tạo

2 năm, gồm 6 học kỳ liên tục.

Hồ sơ xét tuyển và nhập học

  • 01 Phiếu đăng ký học theo mẫu quy định của trường. Phiếu đăng ký học thí sinh có thể điền trực tiếp  TẠI ĐÂY. Hoặc đến nhận tại văn phòng tuyển sinh trên toàn quốc.
  • 01 Bản sao công chứng chứng minh nhân dân/căn cước công dân
  • 01 Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời.

Lưu ý: 

  • Thí sinh bắt buộc phải bổ sung đầy đủ bản cứng các giấy tờ nói trên trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhập học tập trung. 
  • Trường hợp nộp giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời, thí sinh phải bổ sung bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp THPT trong vòng 2 học kỳ đầu tiên. 

 

Hỗ trợ tư vấn và giải đáp thông tin tuyển sinh FPT Polytechnic

Đăng ký nhập học tại FPT Polytechnic 2026

  • Max. file size: 50 MB.
  • Max. file size: 50 MB.
  • Max. file size: 50 MB.