Các từ vựng dùng để chỉ đồ hỏng hóc trong Tiếng Anh

23:13 13/04/2024

“Broken”, “crash” hay “out of order” đều được dùng phổ biến để nói thứ gì đó đang hỏng, nhưng tùy tình huống cụ thể. Ngoài ra còn có thêm các từ như “break down”, fail, “on the blink”, “fall apart”.

Dead

  • My phone suddenly went dead while I was talking to my manager 

(Điện thoại của tôi đột nhiên bị hỏng khi tôi đang nói chuyện với quản lý).

Broken 

Vừa có nghĩa tương tự “dead”, vừa chỉ những thứ bị vỡ. 

  • Sorry, do you have the time? My watch is broken 

(Xin lỗi, bạn có biết bây giờ là mấy giờ không? Đồng hồ của tôi bị hỏng).

Break down 

Thường dùng để chỉ một chiếc xe hoặc một cái máy, đặc biệt là loại lớn hoặc phức tạp, ngừng hoạt động.

  • My father’s car broke down on the way back home. We had to call our uncle for help.

(Xe của bố tôi bị hỏng trên đường về nhà. Chúng tôi đã phải gọi chú đến giúp).

Crash 

Khi một chiếc máy tính hoặc hệ thống máy tính ngừng hoạt động vì gặp sự cố, hay còn gọi là bị “treo”, chúng ta dùng từ “crash”.

  • Oh no, my laptop’s crashed again! How am I going to finish my homework on time now? 

(Ôi không, laptop của con lại bị “treo” rồi! Làm thế nào để làm xong bài về nhà đúng hạn bây giờ?).

Out of order

Nếu một thiết bị điện hoặc máy móc ở nơi công cộng bị hỏng, bạn có thể nói rằng nó đang “out of order”.

  • I’m afraid we have to use the stairs. The elevator is out of order today 

(Tôi e rằng chúng ta phải sử dụng cầu thang bộ. Hôm nay thang máy không hoạt động).

Fail

Ngoài nghĩa quen thuộc là thi trượt, “fail” cũng dùng khi chúng ta nói đến các bộ phận của máy móc hoặc cơ thể đang không thực hiện đúng chức năng của mình.

  • Years of hard work has made his heart and kidneys fail 

(Nhiều năm làm việc vất vả đã khiến tim và thận của ông ấy suy yếu).

On the blink

Là một cách nói dân dã để chỉ một thứ gì đó bị hỏng tạm thời hoặc lúc hoạt động được, lúc thì không.

  • Dad, the TV is on the blink again 

(Bố ơi, TV lại chập chờn rồi).

Fall apart

Khi các bộ phận của thứ gì đó bị rời ra hoặc vỡ thành từng mảnh do ở trong tình trạng kém, ta có thể dùng cụm “fall apart“.

  • I can’t believe I’ve only had these boots for half a year and they’re already falling apart 

(Tôi không thể tin được là mình mới mua đôi bốt này được nửa năm mà chúng đã rơi ra rồi).

Giảng viên Trương Thị Hoàng Phúc
Bộ môn Cơ bản
FPT Polytechnic Đà Nẵng

 

Hỗ trợ tư vấn và giải đáp thông tin tuyển sinh FPT Polytechnic

Cùng chuyên mục

Đăng ký nhập học tại FPT Polytechnic 2026

  • Max. file size: 50 MB.
  • Max. file size: 50 MB.
  • Max. file size: 50 MB.