Dưới đây là một số cụm từ, từ vựng tiếng Anh có chủ đề về Ngày thương binh liệt sĩ 27/7. Hãy cùng khám phá nhé!

- Viet Nam’s War Invalids and Martyrs Day (July 27): Ngày thương binh liệt sĩ 27/7
Cách phát âm: Invalids /’ɪnvəlɪdz/, Martyrs /’mɑ:rtərz/
- War heroes and martyrs = Các anh hùng liệt sĩ
Cách phát âm: Heroes /’hɪroʊz/
- Monument to War Heroes and Martyrs = Tượng đài các anh hùng liệt sĩ
Cách phát âm: Monument /’mɑ:njumənt/
- Vietnamese Heroic Mother = Bà mẹ Việt Nam Anh hùng
Cách phát âm: Heroic /hɪ’roʊɪk/
- National liberation and reunification = (công cuộc) giải phóng và thống nhất đất nước
Cách phát âm: /’næʃnəl ˌlɪbə’reɪʃn ˌri:ˌju:nɪfɪ’keɪʃn/
- Ho Chi Minh Mausoleum = Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh
Cách phát âm: Mausoleum /ˌmɔ:sə’li:əm/
Các cụm từ tiếng Anh

- One’s country is worth dying for: Quê hương đáng để hy sinh.
- To the four corners of the earth: Đến tận bốn phương trời, khắp thế giới.
- To wave the flag: Tự hào về quê hương.
- National liberation and reunification /’næʃnəl ˌlɪbə’reɪʃn ˌri:ˌju:nɪfɪ’keɪʃn/ (n): (công cuộc) giải phóng và thống nhất đất nước.
- Monument to War Heroes and Martyrs (n): Đài tưởng niệm các anh hùng liệt sĩ
Giảng viên Nguyễn Thị Hoài Thương
Bộ môn Cơ bản
FPT Polytechnic Đà Nẵng

