Chiều cùng ngày, Học viện Hàng không Việt Nam cũng thông tin chi tiết về mức điểm chuẩn ở các phương thức khác. Ở ngưỡng điểm cao nhất, ngành Quản lý hoạt động bay – đặc biệt là hai chuyên ngành Quản lý hoạt động bay và Quản lý, khai thác bay chương trình tiếng Anh – ghi nhận mức chuẩn 27 điểm, cao hơn 1 điểm so với năm 2024.
Ngược lại, nhóm ngành có điểm chuẩn thấp nhất là 18, tập trung ở các chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn, Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật, Xây dựng – phát triển cảng hàng không, cùng Điện tử ứng dụng và trí tuệ nhân tạo. Một số chuyên ngành khác như Quản lý, khai thác cảng hàng không; Điện tử viễn thông trí tuệ nhân tạo IoT; và Điện tự động cảng hàng không có sự tăng trưởng mạnh, từ 16 điểm lên 20 điểm chỉ trong một năm. Cùng Trường Cao đẳng FPT Polytechnic tìm hiểu dưới bài viết sau.
Tổng hợp điểm chuẩn tất cả các trường đại học trên toàn quốc năm 2025
Điểm chuẩn Học viện Hàng không Việt Nam năm 2025
Điểm chuẩn Học viện Hàng không Việt Nam năm 2025 ở tất cả phương thức xét tuyển cụ thể như sau:
| TT | Tên ngành, chuyên ngành | Chỉ tiêu | Điểm thi THPT 2025 | Học bạ | ĐGNL-HCM | ĐGNL-HN | SAT | ACT | IB |
| 1 | Ngôn ngữ Anh | 682 | 20 | 23,88 | 697,5 | 87,5 | 1215 | 25 | 31,75 |
| 2 | Quản trị kinh doanh | 625 | 21 | 24,81 | 726,25 | 91,25 | 1252,5 | 26 | 32,63 |
| 3 | Kinh doanh số (Ngành: Quản trị kinh doanh) | 62 | 20 | 23,88 | 697,5 | 87,5 | 1215 | 25 | 31,75 |
| 4 | Quản trị Hàng không (học bằng Tiếng Anh) | 50 | 21 | 24,81 | 726,25 | 91,25 | 1252,5 | 26 | 32,63 |
| 5 | Marketing | 66 | 24,5 | 27,16 | 830 | 104,38 | 1383,75 | 30,13 | 36 |
| 6 | Thương mại quốc tế (Ngành: Kinh doanh quốc tế) | 135 | 23 | 26,31 | 785 | 98,75 | 1327,5 | 28,25 | 34,5 |
| 7 | Quản trị nhân lực | 331 | 21,5 | 25,28 | 740,63 | 93,13 | 1271,25 | 26,5 | 33,06 |
| 8 | Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn (Ngành: Công nghệ thông tin) | 180 | 18 | 22 | 640 | 80 | 1140 | 23 | 30 |
| 9 | Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật (Ngành: Công nghệ thông tin) | 180 | 18 | 22 | 640 | 80 | 1140 | 23 | 30 |
| 10 | Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: Công nghệ thông tin) | 180 | 18 | 22 | 640 | 80 | 1140 | 23 | 30 |
| 11 | Quản lý và khai thác cảng hàng không (Ngành: Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng) | 70 | 20 | 23,88 | 697,5 | 87,5 | 1215 | 25 | 31,75 |
| 12 | Xây dựng và phát triển cảng HK (Ngành: Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng) | 75 | 18 | 22 | 640 | 80 | 1140 | 23 | 30 |
| 13 | Điện tử ứng dụng và Trí tuệ nhân tạo (AI) (Ngành: Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thông) | 72 | 18 | 22 | 640 | 80 | 1140 | 23 | 30 |
| 14 | Điện tử viễn thông Trí tuệ nhân tạo và IoT (Ngành: Công nghệ kỹ thuật Điện tử viễn thông) | 70 | 20 | 23,88 | 697,5 | 87,5 | 1215 | 25 | 31,75 |
| 15 | Điện tự động cảng hàng không (Ngành: Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa) | 70 | 20 | 23,88 | 697,5 | 87,5 | 1215 | 25 | 31,75 |
| 16 | Thiết bị bay không người lái và Robotics (Ngành Công nghệ kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa) | 67 | 18 | 22 | 640 | 80 | 1140 | 23 | 30 |
| 17 | Kỹ thuật hàng không | 138 | 24,5 | 27,16 | 830 | 104,38 | 1383,75 | 30,13 | 36 |
| 18 | Kỹ thuật hàng không (học bằng Tiếng Anh) | 50 | 24 | 26,88 | 815 | 102,5 | 1365 | 29,5 | 35,5 |
| 19 | Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (Ngành: Kỹ thuật hàng không) | 60 | 24 | 26,88 | 815 | 102,5 | 1365 | 29,5 | 35,5 |
| 20 | Kỹ thuật thiết bị bay không người lái (Ngành: Kỹ thuật hàng hông) | 60 | 20 | 23,88 | 697,5 | 87,5 | 1215 | 25 | 31,75 |
| 21 | Quản trị dịch vụ thương mại hàng không | 245 | 23,5 | 26,59 | 800 | 100,63 | 1346,25 | 28,88 | 35 |
| 22 | Quản trị khách sạn nhà hàng | 200 | 22 | 25,75 | 755 | 95 | 1290 | 27 | 33,5 |
| 23 | Quản trị lữ hành | 244 | 22 | 25,75 | 755 | 95 | 1290 | 27 | 33,5 |
| 24 | Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay | 200 | 25 | 27,44 | 845 | 106,25 | 1402,5 | 30,75 | 36,5 |
| 25 | Quản lý hoạt động bay (học bằng Tiếng Anh); Quản lý và khai thác bay (học bằng Tiếng Anh) | 77 | 27 | 28,5 | 921,25 | 115 | 1480 | 33 | 38,63 |
| 26 | Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng; Logistics và Vận tải đa phương thức | 260 | 23,5 | 26,59 | 800 | 100,63 | 1346,25 | 28,88 | 35 |
| 27 | Logistics và Vận tải đa phương thức (học bằng Tiếng Anh) | 50 | 22 | 25,75 | 755 | 95 | 1290 | 27 | 33,5 |
| 28 | Kinh tế hàng không (Ngành: Kinh tế vận tải) | 135 | 23 | 26,31 | 785 | 98,75 | 1327,5 | 28,25 | 34,5 |
(Nguồn: https://vnexpress.net/ )
Học phí Học viện Hàng không Việt Nam năm học 2025-2026 khoảng 15,5-18,5 triệu đồng mỗi học kỳ.
Năm ngoái, đầu vào của trường theo kết quả thi tốt nghiệp THPT từ 16 đến 26/30 điểm, cao nhất là ngành Quản lý hoạt động bay, chương trình tiếng Anh.
Với phương thức xét học bạ, thí sinh cần đạt từ 22 đến 28,5 điểm, cao hơn năm trước 1-4 điểm. Ở kỳ thi đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM, điểm chuẩn dao động 640-921,25, tăng 1-150 điểm so với 2024.
Thí sinh trúng tuyển phải xác nhận nhập học trực tuyến trước 17h ngày 30/8, đồng thời Học viện tổ chức nhập học trực tiếp từ 25-29/8. Năm nay, trường tuyển hơn 4.600 sinh viên qua nhiều phương thức như xét thẳng, thi tốt nghiệp THPT, học bạ, đánh giá năng lực và chứng chỉ quốc tế. Thí sinh có giải thưởng học sinh giỏi hoặc olympic từ năm 2022 được cộng 1-3 điểm ưu tiên.
Trường Cao đẳng FPT Polytechnic tuyển sinh năm 2025

Hình thức tuyển sinh
Xét tuyển hồ sơ THPT.
Đối tượng tuyển sinh
Thí sinh đủ điều kiện trở thành sinh viên của Trường Cao đẳng FPT Polytechnic:
- Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
- Sinh viên các trường Cao đẳng, Đại học
- Sinh viên đã hoàn thành chương trình Trung cấp và có bằng tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
Thời gian đào tạo
2 năm, gồm 6 học kỳ liên tục.
Hồ sơ xét tuyển và nhập học
- 01 Phiếu đăng ký học theo mẫu quy định của trường. Phiếu đăng ký học thí sinh có thể điền trực tiếp TẠI ĐÂY. Hoặc đến nhận tại văn phòng tuyển sinh trên toàn quốc.
- 01 Bản sao công chứng chứng minh nhân dân/căn cước công dân
- 01 Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời.
Lưu ý:
- Thí sinh bắt buộc phải bổ sung đầy đủ bản cứng các giấy tờ nói trên trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhập học tập trung.
- Trường hợp nộp giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời, thí sinh phải bổ sung bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp THPT trong vòng 2 học kỳ đầu tiên.
Gấp 4 ưu đãi khi nhập học tại FPT Polytechnic

Nhập học ngay để tận hưởng những ưu đãi độc quyền dành riêng cho tân sinh viên Trường Cao Đẳng FPT Polytechnic:
- Nhận ngay VOUCHER 5% trị giá lên đến 3 triệu đồng – Khi mua laptop tại FPT Shop
- Học bổng Thắp sáng tương lai – Tổng giá trị lên tới 70 Tỷ
- MIỄN HỌC PHÍ kỳ định hướng – Lên đến 2.600.000 đồng
- Học bổng 50% học phí học kỳ 1 – Trị giá lên đến 6.200.000/ SUẤT
- Học bổng Phát triển nguồn nhân lực địa phương – giá trị lên đến 22.200.000/SUẤT
Học bổng – Ưu đãi được áp dụng theo Quy chế tuyển sinh từng khu vực của Trường Cao đẳng FPT Polytechnic.


