Với mong muốn giúp các bạn hiểu thêm về tên gọi của những hoạt động thể chất thường ngày và góp phần nâng cao sức khỏe, bài viết sẽ gợi ý cho các bạn những từ vựng tiếng Anh và hình ảnh minh họa về các môn thể thao phổ biến hiện nay nhé!
Badminton /‘bædmintən/ (n): môn cầu lông

Baseball /´beis¸bɔ:l/ (n): môn bóng chày

Cycling /ˈsaɪ.klɪŋ/ (n): đạp xe đạp

Golf /gɔlf/ (n): môn đánh gôn

Skateboarding /´skeit¸bɔ:diη/ (n): môn trượt ván

Ice-skating /ˈaɪs ˌskeɪ.tɪŋ/ (n): môn trượt băng

Football /ˈfʊtˌbɔl/ or Soccer /ˈsɒk.ər/ (n): môn bóng đá

Karate /kə’rɑ:ti/ (n): môn võ karate

Riding /´raidiη/ (n): môn thể thao cưỡi ngựa

Skiing /´skiiη/ (n): môn trượt tuyết

Hi vọng bài viết đã cung cấp cho bạn danh sách các từ vựng hữu ích trong chủ đề thể thao!
Giảng viên Trần Thị Hoài Nam
Bộ môn Tiếng Anh – FPT Polytechnic

