Chinh phục 80 tính từ miêu tả phổ biến nhất

19:46 23/02/2024

Trong bài viết này, FPT Polytechnic sẽ cung cấp cho các bạn sinh viên 80 tính từ miêu tả trong tiếng Anh cùng cách sử hiệu đơn giản, dễ nhớ cho từng từ.

Khi giao tiếp tiếng Anh, sẽ có rất nhiều lần chúng ta gặp khó khăn khi phải miêu tả về người, vật hay một sự việc vì thiếu vốn từ. Hậu quả là người nghe sẽ khó cảm nhận và hình dung ra hình dáng của đồ vật, con người hoặc sự hùng vĩ của địa điểm mà chúng ta muốn nói đến.

Bài viết này sẽ cung cấp cho bạn những tính từ miêu tả bằng tiếng anh phổ biến nhất để trau dồi thêm vốn từ vựng cho bản thân và tự tin hơn trong giao tiếp. Nếu bạn có ý định thi các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế thì những từ vựng này cũng sẽ giúp ích được rất nhiều cho bạn đấy!

 1. Tính từ miêu tả con người

STT Từ vựng Phát âm Nghĩa của từ

1

 thin /θin/ gầy
2 slim /slim/ ốm, mảnh khảnh
3 skinny  /’skini/ ốm, gầy
4 well-built /ˌwel ˈbɪlt/ hình thể đẹp
5 muscular /’mʌskjulə/

nhiều cơ bắp

6

fat /fæt/ béo

7

overweight /’ouvəweit/

quá cân

8 tall /tɔ:l/

cao

9

short  /ʃɔ:t/ thấp, lùn

10

average height  /’ævəridʤ hait/

chiều cao trung bình

11

enthusiastic /ɪnˌθjuːziˈæstɪk/ hăng hái, nhiệt tình
12 childish /ˈtʃaɪldɪʃ/

tính trẻ con

13

kind /kaɪnd/ tốt bụng, tử tế
14 careful /ˈkeəfl/

cẩn thận

15

charming /ˈtʃɑːmɪŋ/ xinh đẹp, duyên dáng
16 generous /ˈdʒenərəs/

hào phóng

17

humble /ˈhʌmbl/ khiêm tốn
18 creative  /kriˈeɪtɪv/

sáng tạo

19

clever /ˈklevə®/ thông minh
20 ambitious /æmˈbɪʃəs/

tham vọng

21

calm  /kɑːm/ điềm tĩnh

22

extroverted /ˈekstrəvɜːtɪd/

hướng ngoại

23 introverted  /ˈɪntrəvɜːtɪd/

hướng nội

24

open-minded /ˌəʊpən ˈmaɪndɪd/ phóng khoáng, cởi mở
25 outgoing /ˌaʊtˈɡəʊɪŋ/

dễ gần, thoải mái

2. Tính từ miêu tả đồ vật 

STT Từ vựng Phát âm  Nghĩa của từ

1

oval /ˈəʊ.vəl/ Hình ô van
2 round /raʊnd/

hình tròn

3

square /skweər/ hình vuông
4 triangle /ˈtraɪ.æŋ.ɡəl/

hình tam giác

5

rectangle /ˈrek.tæŋ.ɡəl/ hình chữ nhật
6 huge /hjuːdʒ/

to lớn

7

large /lɑːdʒ/ rộng, lớn
8 big /bɪɡ/

to

9

small /smɔːl/ nhỏ, bé
10 wide /waɪd/

rộng

11

shallow /ˈʃæl.əʊ/ nông, cạn
12 deep /diːp/

sâu

13

high /haɪ/ cao
14 long /lɒŋ/

dài 

15

short /ʃɔːt/ ngắn
16 heavy /ˈhevi/

nặng

17

light /laɪt/ nhẹ, sáng
18 dark /dɑːk/

tối

19

black /blæk/ đen
20 colorful /ˈkʌləfl/

màu sắc

21

gold /ɡəʊld/ màu vàng
22 silver /ˈsɪl.vər/

màu bạc

23

beige /beɪʒ/ màu be
24 orange /ˈɒrɪndʒ/

màu cam

25

green /ɡriːn/ màu xanh lục
26 red /red/

màu đỏ

27

yellow /ˈjeləʊ/ vàng
28 blue /bluː/

màu xanh dương

29

ancient /ˈeɪn.ʃənt/ cổ xưa
30 old /əʊld/

31

new /njuː/ mới
32 modern /ˈmɒd.ən/

hiện đại

33

wooden /ˈwʊd.ən/ gỗ

34

plastic /ˈplæs.tɪk/

nhựa

35 ceramic /səˈræm.ɪk/

đồ gốm

3. Tính từ miêu tả phong cảnh

STT

Từ vựng Phát âm

Nghĩa của từ

1

Ancient /ˈeɪn.ʃənt/ cổ kính
2 Attractive /əˈtræk.tɪv/

thu hút.

3

Beautiful /ˈbjuː.tɪ.fəl/ đẹp đẽ
4 Boring /ˈbɔː.rɪŋ/

tẻ nhạt, không thú vị

5

Breathtaking /ˈbreθˌteɪ.kɪŋ/ hấp dẫn, ngoạn mục đến ngột thở
6 Bustling /ˈbʌs.lɪŋ/

đông đúc, náo nhiệt

7

Crowded /ˈkraʊ.dɪd/ đông đúc
8 Expensive /ɪkˈspen.sɪv/

đắt đỏ

9

Exotic /ɪɡˈzɒt.ɪk/ kỳ lạ, đẹp kỳ lạ
10 Famous /ˈfeɪ.məs/

Nổi tiếng

11

Fascinating /ˈfæs.ən.eɪt/ làm say mê
12 Fresh /freʃ/

tươi mới

13

Interesting /ˈɪn.tres.tɪŋ/ thú vị
14 Magnificent /mæɡˈnɪf.ɪ.sənt/

lộng lẫy, nguy nga

15

Noisy /ˈnɔɪ·zi/ ồn ào
16 Picturesque /ˌpɪk.tʃərˈesk/

cảnh đẹp như tranh vẽ

17

Polluted /pəˈluː.tɪd/ ô nhiễm do khói bụi
18 Scenic /ˈsiː.nɪk/

cảnh vật (nói chúng) trông thật đẹp đẽ

19

Vivid /ˈvɪv.ɪd/ sống động
20 Wonderful /ˈwʌn.də.fəl/

tuyệt vời

Tính từ miêu tả trong tiếng Anh rất phong phú và chúng ta cũng không thể ghi nhớ một cách nhanh chóng, chính xác những từ vựng được cung cấp. Cách học tốt nhất chính là thực hành. Các bạn hãy tập đặt những mẫu câu cơ bản theo 2 cấu trúc đơn giản dưới đây: .

Sau đó hãy tìm những bạn có chung mục đích học tiếng Anh để cùng nhau luyện tập các đoạn hội thoại có chứa những tính từ trên. Khi việc thực hành đảm bảo nghiêm túc và thường xuyên, bạn sẽ tiến bộ rất nhanh và chẳng mấy chốc còn có thể tự tin miêu tả mọi vật xung quanh bằng tiếng anh. 

Giảng viên Nguyễn Thị Tâm
Bộ môn Tiếng anh
FPT Polytechnic Đà Nẵng

Cùng chuyên mục

Đăng Kí học Fpoly 2024

  • Max. file size: 512 MB.
  • Max. file size: 512 MB.
  • Max. file size: 512 MB.