Năm 2024, hơn 80 trường đại học trên cả nước đã công bố điểm chuẩn xét tuyển học bạ. Tạo ra một làn sóng quan tâm và chú ý từ phía các thí sinh và phụ huynh. Việc xét tuyển học bạ đang trở thành một phương thức phổ biến, mang đến nhiều cơ hội cho các học sinh.

Điểm chuẩn học bạ 83 trường đại học
84 trường công bố điểm chuẩn học bạ, từ 18 đến 30 cho tổ hợp ba môn. Cao nhất là Đại học Luật, Khoa học Tự nhiên TP HCM.
Trong đó, trường Đại học Khoa học Tự nhiên xét tuyển học bạ với học sinh trường chuyên, năng khiếu hoặc trong top 149 trường THPT được Đại học Quốc gia TP HCM ưu tiên.
Còn lại, hầu hết có điểm trúng tuyển học bạ từ 18 trở lên. Một số trường lấy thấp hơn mức này ở một số ngành, như Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Bình Dương, Hòa Bình, Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum, Công nghệ miền Đông.
Tên trường |
Điểm chuẩn |
| Học viện Hàng không Việt Nam | 18 – 27 |
| Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP HCM | 18 – 25 |
| Đại học Kiến trúc Đà Nẵng | 19-23 |
| Đại học Công nghệ Giao thông vận tải | 18-26 |
| Đại học Công nghệ miền Đông | 16,5-24 |
| Đại học Phan Thiết | 6/10 (xét điểm trung bình năm học hoặc một số học kỳ) |
| Đại học Văn Hiến | 18-19,5 |
| Đại học Hòa Bình | 17 |
| Học viện Phụ nữ Việt Nam | 19-25,5 |
| Đại học Quốc tế Sài Gòn (SIU) | 18-19 |
| Đại học Đại Nam | 18-24 |
| Đại học Công nghệ Sài Gòn | 18 |
| Đại học Thái Bình Dương | 6/10 (điểm trung bình 5 học kỳ hoặc tổ hợp ba môn học kỳ I lớp 12) |
| Đại học Kinh tế – Tài chính TP HCM (UEF) | 18 |
| Đại học Công nghệ TP HCM (HUTECH) | 18-24 |
| Đại học Văn Lang | 18-24 |
| Đại học Quốc tế Hồng Bàng | 18-24 |
| Đại học Gia Định | 16,5 |
| Đại học Đông Á | 18-24 |
| Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Bình Dương | 15-22 |
| Đại học CMC | 21-23 |
| Đại học Luật Hà Nội | 22,51-30 |
| Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội | 8-9,4/10 (điểm trung bình 5 học kỳ của mỗi môn) |
| Đại học Công nghiệp Dệt may Hà Nội | 19-21 |
| Trường Đại học Khoa học, Đại học Thái Nguyên | 17-20 |
| Đại học Phan Châu Trinh | 16-24 |
| Học viện Ngoại giao | 21,93-23,82 |
| Đại học Ngoại thương | 26,5-30/34 (áp dụng với nhóm học sinh đạt giải quốc gia)
24,84-29,5/30 |
| Đại học Thương mại | 25-29,25 (xét riêng học bạ)
22-27 (kết hợp chứng chỉ quốc tế) |
| Học viện Ngân hàng | 25,5-29,9/30
36-39,9/40 (áp dụng với chương trình chất lượng cao) |
| Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | 21,53-28 |
| Đại học Công nghiệp Hà Nội | 25,74-28,97 |
| Đại học Xây dựng Hà Nội | 22,5-27,5 |
| Đại học Kinh tế TP HCM | 49-85/100
48-83/100 (áp dụng với học sinh giỏi, có giải thưởng, chứng chỉ) |
| Đại học Hùng Vương (Phú Thọ) | 20-28,65/30
30-32/40 (áp dụng một số ngành) |
| Đại học Thuỷ lợi | 20,5-29 |
| Đại học Hạ Long (Quảng Ninh) | 18-27 |
| Trường Đại học Bách khoa, Đại học Đà Nẵng | 18,75-28,83 |
| Trường Đại học Kinh tế, Đại học Đà Nẵng | 26-28 |
| Trường Đại học Sư phạm, Đại học Đà Nẵng | 19-29 |
| Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Đà Nẵng | 24,56-28,74 |
| Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật, Đại học Đà Nẵng | 17,68-27,23 |
| Trường Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông Việt – Hàn | 24-27 |
| Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum | 15-20 |
| Viện nghiên cứu và đào tạo Việt – Anh | 19,23 |
| Trường Y Dược, Đại học Đà Nẵng | 25,59-26,2 |
| Đại học Ngân hàng TP HCM | 90-133,57 |
| Đại học Luật TP HCM | 22,5-25,5 (có thêm tiêu chí về chứng chỉ ngoại ngữ) |
| Học viện Chính sách và Phát triển | 27,52-36,5/40 (áp dụng một số ngành)
26,3-28/30 |
| Đại học Phenikaa (Hà Nội) | 21-26 |
| Đại học Duy Tân (Đã Nằng) | 18-24 |
| Đại học Cần Thơ | 18-29,6 |
| Đại học Nông Lâm TP HCM | 18-27 |
| Đại học Việt Đức | 07/08/2010 |
| Học viện Cán bộ TP HCM | 23,55-26,45 |
| Đại học Giao thông vận tải | 18-28,51 |
| Đại học Quy Nhơn | 18-29,5 |
| Trường Đại học Luật, Đại học Huế | 21 |
| Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế | 18-28,2 |
| Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế | 18-21 |
| Trường Đại học Nghệ thuật, Đại học Huế | 20-24,3 |
| Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế | 21-29,3 |
| Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế | 18,5-22 |
| Trường Du lịch, Đại học Huế | 19-25 |
| Khoa Giáo dục thể chất, Đại học Huế | 26 |
| Khoa Kỹ thuật và Công nghệ, Đại học Huế | 18,5-20,5 |
| Khoa Quốc tế, Đại học Huế | 20-26 |
| Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị | 18 |
| Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam | 20-27,5 |
| Đại học Vinh | 20-25 |
| Đại học Kiến trúc Hà Nội | 19-24 |
| Đại học Nguyễn Tất Thành | 6-8,3/10 |
| Đại học Kiến trúc Đà Nẵng | 19,5-21 |
| Học viện Nông nghiệp Việt Nam | 22-25 |
| Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM | 20,25-29 |
| Đại học Tài chính – Kế toán (Quảng Ngãi) | 18 |
| Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên | 21-28,5 |
| Đại học Sư phạm Hà Nội | 23,33-27,9 |
| Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia TP HCM | 8-10/10 (áp dụng với học sinh trường chuyên, năng khiếu hoặc trong top 149 trường THPT) |
| Trường Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia TP HCM | 21-38/40 (ưu tiên xét tuyển học sinh giỏi) |
| Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia TP HCM | 71,5-86/90 (áp dụng với học sinh giỏi hoặc trong top 149 trường THPT) |
| Trường Đại học Công thương TP HCM | 20-25 |
| Trường Đại học Nha Trang | 22-30/40 |
| Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia TP HCM | 24-29 (áp dụng với diện ưu tiên xét tuyển) |
(Nguồn: vnexpress.net)
Xem thêm: Trường Cao đẳng FPT Polytechnic Hà Nội tuyển sinh năm 2024
Thông tin tuyển sinh trường Cao Đẳng FPT Polytechnic
HÌNH THỨC TUYỂN SINH
- Xét tuyển hồ sơ THPT.
ĐỐI TƯỢNG TUYỂN SINH
Thí sinh thuộc một trong các đối tượng sau sẽ đủ điều kiện trở thành sinh viên của Cao đẳng FPT Polytechnic:
- Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
- Sinh viên các trường Cao đẳng, Đại học
- Sinh viên đã hoàn thành chương trình Trung cấp và có bằng tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
NGÀNH ĐÀO TẠO
Ngành Công nghệ thông tin, bao gồm:
Ngành Quản trị kinh doanh, bao gồm:
- Digital Marketing
- Marketing & Sale
- Truyền thông & Tổ chức sự kiện
- Quản trị Khách sạn – Nhà hàng
- Quản trị Dịch vụ du lịch & Lữ hành
- Logistic
Ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển & Tự động hoá, bao gồm:
Ngành Chăm sóc sức khỏe và Làm đẹp, bao gồm:
Ngành khác, bao gồm:
THỜI GIAN ĐÀO TẠO
- 2 năm, gồm 6 học kỳ liên tục.
HỒ SƠ XÉT TUYỂN VÀ NHẬP HỌC
- 01 Phiếu đăng ký học theo mẫu quy định của trường. Phiếu đăng ký học thí sinh có thể điền trực tiếp tại đây, hoặc đến nhận tại văn phòng tuyển sinh trên toàn quốc.
- 01 Bản sao công chứng chứng minh nhân dân/căn cước công dân
- 01 Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời.
Lưu ý:
- Thí sinh bắt buộc phải bổ sung đầy đủ bản cứng các giấy tờ nói trên trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhập học tập trung.
- Trường hợp nộp giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời, thí sinh phải bổ sung bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp THPT trong vòng 2 học kỳ đầu tiên.
HỌC PHÍ
Học phí dành cho sinh viên nhập học năm 2024 (từ đợt nhập học tháng 1/2024)
- Học phí kỳ định hướng đóng 1 lần duy nhất
- Học phí chuyên ngành đã bao gồm tiếng Anh, có 6 kỳ chuyên ngành
- Tân sinh viên nộp học phí học kỳ 1 theo thông tin chuyển khoản tại đây. Lưu ý không nộp tiền mặt.
- 100% sinh viên phải trang bị laptop để học tập.
| Hà Nội, TP HCM | Các cơ sở khác | |
| Học phí kỳ định hướng | 2,600,000 VNĐ | 2,080,000 VNĐ |
| Học phí chuyên ngành | ||
| Học phí kỳ 1, 2, 3 | 12,400,000 VNĐ/kỳ | 9,920,000 VNĐ/kỳ |
| Học phí kỳ 4, 5, 6 | 13,300,000 VNĐ/kỳ | 10,640,000 VNĐ/kỳ |
Lưu ý
- Học phí nộp theo từng kỳ học.
- Học phí đã bao gồm lệ phí thi và cấp bằng, không bao gồm lệ phí thi lại, học lại.
- Học phí có thể được điều chỉnh hàng năm không quá 10%; Số kỳ nộp học phí toàn khóa học không thay đổi.
- Học phí tính theo thời điểm khai giảng học kỳ, không phụ thuộc vào thời điểm nhập học.
ĐỊA ĐIỂM VĂN PHÒNG TƯ VẤN TUYỂN SINH

- Cổng số 1, toà nhà FPT Polytechnic, đường Trịnh Văn Bô, phường Phương Canh, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội
- (024) 8582 0808 – [email protected]
Văn phòng Tuyển sinh Hồ Chí Minh
- Tòa nhà QTSC9 (toà T), đường Tô Ký, phường Tân Chánh Hiệp, quận 12, TP HCM
- 090 166 0002 – 028 6686 6486 – [email protected]
Văn phòng Tuyển sinh Thái Nguyên
- Tòa nhà FPT Polytechnic, đường đê Mỏ Bạch, tổ 10, phường Quyết Thắng, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- 091 532 9213 – [email protected]
Văn phòng Tuyển sinh Hải Phòng
- 271 Lê Thánh Tông, phường Máy Chai, quận Ngô Quyền, TP Hải Phòng
- 091 543 1313 – [email protected]
- Đường Lê Duẩn, khu Đô Thị CEO 1, phường Liêm Chính, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- 0911 968 213 – [email protected]
Văn phòng Tuyển sinh Thanh Hoá
- Đường Trịnh Kiểm, phường Đông Vệ, TP Thanh Hóa
- 091 378 5213 – [email protected]
- Số 137 Nguyễn Thị Thập, phường Hòa Minh, quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng
- 023 6371 0999 – 094 302 5282 – [email protected]
- 107A Thanh Niên, phường Quang Trung, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- 039 404 4568 – [email protected]
Văn phòng Tuyển sinh Tây Nguyên
- Văn phòng Tuyển sinh: Tổ dân phố 8, phường Tân An, TP Buôn Mê Thuột (Đắk Lắk)
- 026 2355 5678 – [email protected]
- 120/68/39 Lê Thoa, KP6, phường Tân Tiến, TP Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- 098 987 1031 – 0251 657 8199 – [email protected]
- Toà nhà FPT Polytechnic, đường số 22, phường Thường Thạnh, quận Cái Răng, TP Cần Thơ
- 098 388 1100 – 0292 888 9968 – [email protected]
Xem thêm: Những việc 2K6 cần làm sau khi thi tốt nghiệp THPT năm 2024
ƯU ĐÃI GẤP 4 LẦN KHI NHẬP HỌC THÁNG 7/2024

Nhập học ngay trong tháng 7 này để tận hưởng những ưu đãi độc quyền dành riêng cho tân sinh viên Trường Cao Đẳng FPT Polytechnic:
- Nhận ngay VOUCHER 2.000.000 – Khi mua laptop tại FPT Shop
- MIỄN HỌC PHÍ kỳ định hướng – Lên đến 2.600.000 đồng
- Học bổng Thắp sáng tương lai – Lên đến 55.000.000/SUẤT
- Học bổng Phát triển nguồn nhân lực địa phương – Trị giá 15.900.000 ĐỒNG/SUẤT
Học bổng – Ưu đãi được áp dụng theo Quy chế tuyển sinh từng khu vực của Trường Cao đẳng FPT Polytechnic.

