Hơn 80 đại học công bố điểm chuẩn học bạ năm 2024

9:25 06/07/2024

Năm 2024, hơn 80 trường đại học trên cả nước đã công bố điểm chuẩn xét tuyển học bạ. Tạo ra một làn sóng quan tâm và chú ý từ phía các thí sinh và phụ huynh. Việc xét tuyển học bạ đang trở thành một phương thức phổ biến, mang đến nhiều cơ hội cho các học sinh.

công bố điểm chuẩn
Hơn 80 đại học công bố điểm chuẩn học bạ năm 2024

Điểm chuẩn học bạ 83 trường đại học

84 trường công bố điểm chuẩn học bạ, từ 18 đến 30 cho tổ hợp ba môn. Cao nhất là Đại học Luật, Khoa học Tự nhiên TP HCM.

Trong đó, trường Đại học Khoa học Tự nhiên xét tuyển học bạ với học sinh trường chuyên, năng khiếu hoặc trong top 149 trường THPT được Đại học Quốc gia TP HCM ưu tiên.

Còn lại, hầu hết có điểm trúng tuyển học bạ từ 18 trở lên. Một số trường lấy thấp hơn mức này ở một số ngành, như Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Bình Dương, Hòa Bình, Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum, Công nghệ miền Đông.

Tên trường 

Điểm chuẩn 

Học viện Hàng không Việt Nam 18 – 27
Đại học Ngoại ngữ – Tin học TP HCM 18 – 25
Đại học Kiến trúc Đà Nẵng 19-23
Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 18-26
Đại học Công nghệ miền Đông 16,5-24
Đại học Phan Thiết 6/10 (xét điểm trung bình năm học hoặc một số học kỳ)
Đại học Văn Hiến 18-19,5
Đại học Hòa Bình 17
Học viện Phụ nữ Việt Nam 19-25,5
Đại học Quốc tế Sài Gòn (SIU) 18-19
Đại học Đại Nam 18-24
Đại học Công nghệ Sài Gòn 18
Đại học Thái Bình Dương 6/10 (điểm trung bình 5 học kỳ hoặc tổ hợp ba môn học kỳ I lớp 12)
Đại học Kinh tế – Tài chính TP HCM (UEF) 18
Đại học Công nghệ TP HCM (HUTECH) 18-24
Đại học Văn Lang 18-24
Đại học Quốc tế Hồng Bàng 18-24
Đại học Gia Định 16,5
Đại học Đông Á 18-24
Đại học Kinh tế – Kỹ thuật Bình Dương 15-22
Đại học CMC 21-23
Đại học Luật Hà Nội 22,51-30
Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội 8-9,4/10 (điểm trung bình 5 học kỳ của mỗi môn)
Đại học Công nghiệp Dệt may Hà Nội 19-21
Trường Đại học Khoa học, Đại học Thái Nguyên 17-20
Đại học Phan Châu Trinh 16-24
Học viện Ngoại giao 21,93-23,82 
Đại học Ngoại thương 26,5-30/34 (áp dụng với nhóm học sinh đạt giải quốc gia)

24,84-29,5/30 

Đại học Thương mại 25-29,25 (xét riêng học bạ)

22-27 (kết hợp chứng chỉ quốc tế)

Học viện Ngân hàng 25,5-29,9/30

36-39,9/40 (áp dụng với chương trình chất lượng cao)

Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông 21,53-28 
Đại học Công nghiệp Hà Nội 25,74-28,97
Đại học Xây dựng Hà Nội 22,5-27,5
Đại học Kinh tế TP HCM 49-85/100

48-83/100 (áp dụng với học sinh giỏi, có giải thưởng, chứng chỉ)

Đại học Hùng Vương (Phú Thọ) 20-28,65/30

30-32/40 (áp dụng một số ngành)

Đại học Thuỷ lợi 20,5-29
Đại học Hạ Long (Quảng Ninh) 18-27
Trường Đại học Bách khoa, Đại học Đà Nẵng 18,75-28,83
Trường Đại học Kinh tế, Đại học Đà Nẵng 26-28
Trường Đại học Sư phạm, Đại học Đà Nẵng 19-29
Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Đà Nẵng 24,56-28,74
Trường Đại học Sư phạm kỹ thuật, Đại học Đà Nẵng 17,68-27,23
Trường Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông Việt – Hàn 24-27
Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum 15-20
Viện nghiên cứu và đào tạo Việt – Anh 19,23
Trường Y Dược, Đại học Đà Nẵng 25,59-26,2
Đại học Ngân hàng TP HCM 90-133,57 
Đại học Luật TP HCM 22,5-25,5 (có thêm tiêu chí về chứng chỉ ngoại ngữ)
Học viện Chính sách và Phát triển 27,52-36,5/40 (áp dụng một số ngành)

26,3-28/30

Đại học Phenikaa (Hà Nội) 21-26
Đại học Duy Tân (Đã Nằng) 18-24
Đại học Cần Thơ 18-29,6
Đại học Nông Lâm TP HCM 18-27
Đại học Việt Đức 07/08/2010
Học viện Cán bộ TP HCM 23,55-26,45
Đại học Giao thông vận tải 18-28,51
Đại học Quy Nhơn 18-29,5
Trường Đại học Luật, Đại học Huế 21
Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Huế 18-28,2
Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế 18-21
Trường Đại học Nghệ thuật, Đại học Huế 20-24,3
Trường Đại học Sư phạm, Đại học Huế 21-29,3
Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế 18,5-22
Trường Du lịch, Đại học Huế 19-25
Khoa Giáo dục thể chất, Đại học Huế 26
Khoa Kỹ thuật và Công nghệ, Đại học Huế 18,5-20,5
Khoa Quốc tế, Đại học Huế 20-26
Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị 18
Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam 20-27,5
Đại học Vinh 20-25
Đại học Kiến trúc Hà Nội 19-24
Đại học Nguyễn Tất Thành 6-8,3/10
Đại học Kiến trúc Đà Nẵng 19,5-21
Học viện Nông nghiệp Việt Nam 22-25
Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM 20,25-29
Đại học Tài chính – Kế toán (Quảng Ngãi) 18
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên 21-28,5
Đại học Sư phạm Hà Nội 23,33-27,9
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia TP HCM 8-10/10 (áp dụng với học sinh trường chuyên, năng khiếu hoặc trong top 149 trường THPT)
Trường Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia TP HCM 21-38/40 (ưu tiên xét tuyển học sinh giỏi)
Trường Đại học Bách khoa, Đại học Quốc gia TP HCM 71,5-86/90 (áp dụng với học sinh giỏi hoặc trong top 149 trường THPT)
Trường Đại học Công thương TP HCM 20-25
Trường Đại học Nha Trang 22-30/40
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia TP HCM 24-29 (áp dụng với diện ưu tiên xét tuyển)

(Nguồn: vnexpress.net)

Xem thêm: Trường Cao đẳng FPT Polytechnic Hà Nội tuyển sinh năm 2024

Thông tin tuyển sinh trường Cao Đẳng FPT Polytechnic 

HÌNH THỨC TUYỂN SINH

  • Xét tuyển hồ sơ THPT.

ĐỐI TƯỢNG TUYỂN SINH

Thí sinh thuộc một trong các đối tượng sau sẽ đủ điều kiện trở thành sinh viên của Cao đẳng FPT Polytechnic:

  • Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
  • Sinh viên các trường Cao đẳng, Đại học
  • Sinh viên đã hoàn thành chương trình Trung cấp và có bằng tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

NGÀNH ĐÀO TẠO

Ngành Công nghệ thông tin, bao gồm:

Ngành Quản trị kinh doanh, bao gồm:

Ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển & Tự động hoá, bao gồm:

Ngành Chăm sóc sức khỏe và Làm đẹp, bao gồm:

Ngành khác, bao gồm:

THỜI GIAN ĐÀO TẠO

  • 2 năm, gồm 6 học kỳ liên tục.

HỒ SƠ XÉT TUYỂN VÀ NHẬP HỌC

  • 01 Phiếu đăng ký học theo mẫu quy định của trường. Phiếu đăng ký học thí sinh có thể điền trực tiếp  tại đây, hoặc đến nhận tại văn phòng tuyển sinh trên toàn quốc.
  • 01 Bản sao công chứng chứng minh nhân dân/căn cước công dân
  • 01 Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời.

Lưu ý: 

  • Thí sinh bắt buộc phải bổ sung đầy đủ bản cứng các giấy tờ nói trên trong vòng 30 ngày kể từ ngày nhập học tập trung. 
  • Trường hợp nộp giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời, thí sinh phải bổ sung bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp THPT trong vòng 2 học kỳ đầu tiên. 

HỌC PHÍ

Học phí dành cho sinh viên nhập học năm 2024 (từ đợt nhập học tháng 1/2024)

  • Học phí kỳ định hướng đóng 1 lần duy nhất
  • Học phí chuyên ngành đã bao gồm tiếng Anh, có 6 kỳ chuyên ngành
  • Tân sinh viên nộp học phí học kỳ 1 theo thông tin chuyển khoản tại đây. Lưu ý không nộp tiền mặt.
  • 100% sinh viên phải trang bị laptop để học tập.
Hà Nội, TP HCM Các cơ sở khác
Học phí kỳ định hướng 2,600,000 VNĐ 2,080,000 VNĐ
Học phí chuyên ngành
Học phí kỳ 1, 2, 3 12,400,000 VNĐ/kỳ 9,920,000 VNĐ/kỳ
Học phí kỳ 4, 5, 6 13,300,000 VNĐ/kỳ 10,640,000 VNĐ/kỳ

Lưu ý

  • Học phí nộp theo từng kỳ học.
  • Học phí đã bao gồm lệ phí thi và cấp bằng, không bao gồm lệ phí thi lại, học lại.
  • Học phí có thể được điều chỉnh hàng năm không quá 10%; Số kỳ nộp học phí toàn khóa học không thay đổi.
  • Học phí tính theo thời điểm khai giảng học kỳ, không phụ thuộc vào thời điểm nhập học.

ĐỊA ĐIỂM VĂN PHÒNG TƯ VẤN TUYỂN SINH

11 cơ sở đào tạo Trường Cao Đẳng FPT Polytechnic
11 cơ sở đào tạo Trường Cao Đẳng FPT Polytechnic

Văn phòng Tuyển sinh Hà Nội

  • Cổng số 1, toà nhà FPT Polytechnic, đường Trịnh Văn Bô, phường Phương Canh, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội
  • (024) 8582 0808 – [email protected]

Văn phòng Tuyển sinh Hồ Chí Minh

  • Tòa nhà QTSC9 (toà T), đường Tô Ký, phường Tân Chánh Hiệp, quận 12, TP HCM
  • 090 166 0002 – 028 6686 6486 – [email protected]

Văn phòng Tuyển sinh Thái Nguyên

  • Tòa nhà FPT Polytechnic, đường đê Mỏ Bạch, tổ 10, phường Quyết Thắng, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
  • 091 532 9213 – [email protected]

Văn phòng Tuyển sinh Hải Phòng

  • 271 Lê Thánh Tông, phường Máy Chai, quận Ngô Quyền, TP Hải Phòng
  • 091 543 1313 – [email protected]

Văn phòng Tuyển sinh Hà Nam

  • Đường Lê Duẩn, khu Đô Thị CEO 1, phường Liêm Chính, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
  • 0911 968 213 – [email protected]

Văn phòng Tuyển sinh Thanh Hoá

  • Đường Trịnh Kiểm, phường Đông Vệ, TP Thanh Hóa
  • 091 378 5213 – [email protected]

Văn phòng tuyển sinh Đà Nẵng

  • Số 137 Nguyễn Thị Thập, phường Hòa Minh, quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng
  • 023 6371 0999 – 094 302 5282 – [email protected]

Văn phòng tuyển sinh Quy Nhơn

  • 107A Thanh Niên, phường Quang Trung, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
  • 039 404 4568 – [email protected]

Văn phòng Tuyển sinh Tây Nguyên

  • Văn phòng Tuyển sinh: Tổ dân phố 8, phường Tân An, TP Buôn Mê Thuột (Đắk Lắk)
  • 026 2355 5678 – [email protected]

Văn phòng Tuyển sinh Đồng Nai

  • 120/68/39 Lê Thoa, KP6, phường Tân Tiến, TP Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
  • 098 987 1031 – 0251 657 8199 – [email protected]

Văn phòng Tuyển sinh Cần Thơ 

  • Toà nhà FPT Polytechnic, đường số 22, phường Thường Thạnh, quận Cái Răng, TP Cần Thơ
  • 098 388 1100 – 0292 888 9968 – [email protected]

Xem thêm: Những việc 2K6 cần làm sau khi thi tốt nghiệp THPT năm 2024

ƯU ĐÃI GẤP 4 LẦN KHI NHẬP HỌC THÁNG 7/2024

Hơn 80 đại học công bố điểm chuẩn học bạ năm 2024
Ưu đãi gấp 4 lần khi nhập học tháng 7/2024

Nhập học ngay trong tháng 7 này để tận hưởng những ưu đãi độc quyền dành riêng cho tân sinh viên Trường Cao Đẳng FPT Polytechnic:

  • Nhận ngay VOUCHER 2.000.000 – Khi mua laptop tại FPT Shop
  • MIỄN HỌC PHÍ kỳ định hướng – Lên đến 2.600.000 đồng
  • Học bổng Thắp sáng tương lai – Lên đến 55.000.000/SUẤT
  • Học bổng Phát triển nguồn nhân lực địa phương – Trị giá 15.900.000 ĐỒNG/SUẤT

Học bổng – Ưu đãi được áp dụng theo Quy chế tuyển sinh từng khu vực của Trường Cao đẳng FPT Polytechnic.Học bạ cấp 3 có quan trọng không?

Hỗ trợ tư vấn và giải đáp thông tin tuyển sinh FPT Polytechnic

Đăng ký nhập học tại FPT Polytechnic 2026

  • Max. file size: 50 MB.
  • Max. file size: 50 MB.
  • Max. file size: 50 MB.