Bạn đã biết những thành ngữ tiếng Anh nào liên quan đến mặt trời chưa? Hãy test thử độ hiểu biết của mình trong bài viết dưới đây nhé!
- A ray of sunshine: a person or thing that makes life brighter or more cheerful.(dùng để chỉ ai hoặc điều gì đó khiến bạn cảm thấy vui vẻ và hạnh phúc).
Ví dụ: Playing badminton is a ray of sunshine for me when I feel bored.
Chơi cầu lông khiến tôi vui vẻ khi tôi cảm thấy chán.

2. Make hay when the sun shines: khi có cơ hội thì hãy nắm bắt lấy nó
Ví dụ: The weather is great for a camping trip today. Let’s make hay while the sun shines to have a camping trip.
Thời tiết hôm nay rất đẹp để đi cắm trại. Hãy tận dụng cơ hội để tổ chức một chuyến đi cắm trại.

3. Walk on sunshine
Khi ai đó đang “walking on sunshine,” nghĩa là họ đang rất hạnh phúc.
Ví dụ: My parents walked on the sunshine when they knew that my sister passed the exam.
Bố mẹ tôi rất hạnh phúc khi biết chị tôi thi đậu.

4. Go to bed with sun: đi ngủ sớm.
Ví dụ: He went to bed with sun during his trip.
Anh ta đi ngủ rất sớm trong suốt chuyến đi.

5. Catch the sun: bị rám nắng
Ví dụ: Her face caught the sun on holiday.
Khuôn mặt cô ấy đã bị rám nắng trong kỳ nghỉ.

Cùng đón chờ thêm nhiều thành ngữ tiếng Anh về các chủ đề thú vị khác ở bài viết tiếp theo nhé!
Giảng viên Nguyễn Thị Hồng Ngọc
Bộ môn Cơ bản
FPT Polytechnic Đà Nẵng

