Các hàm thống kê cơ bản trong Microsoft Excel

18:25 15/07/2023

Để thành thạo phần mềm Microsort Excel, người dùng cần phải thành thạo rất nhiều hàm khác nhau và hàm thống kê cũng không phải ngoại lệ. Hãy để bài viết này giới thiệu đến bạn một số hàm thống kê cơ bản trong Excel nhé!

Công thức

  • Công thức giúp bảng tính hữu ích hơn rất nhiều. Nếu không có các công thức thì bảng tính cũng giống như trình soạn thảo văn bản.
  • Chúng ta dùng công thức để:
    • Tính toán từ các dữ liệu lưu trữ trên bảng tính.
    • Khi dữ liệu thay đổi, các công thức này sẽ tự động cập nhật các thay đổi và tính ra kết quả mới, giúp chúng ta đỡ tốn công sức tính lại nhiều lần
  • Công thức trong Excel là sự kết hợp của:
    • Hằng số.
    • Địa chỉ tham chiếu (tương đối/tuyệt đối).
    • Hàm số.
    • Các phép toán cơ bản.
  • Ví dụ: = (A$1 * 5) + B3

= SUM(A3:B10)

  • Công thức trong Excel được bắt đầu bằng dấu = và sau đó là sự kết hợp của các toán tử, các trị số, các địa chỉ tham chiếu và các hàm

Toán tử trong công thức

Thứ tự ưu tiên của các toán tử

 Các hàm thống kê cơ bản trong microsoft Excel

  • Hàm Min
  • Cú pháp: =MIN (number 1, number 2, …) Trong đó: number1, number2,… là các đối số hoặc vùng dữ liệu.
  • Chức năng: Hàm Min trả về giá trị nhỏ nhất trong tập giá trị cho trước.
  • Ví dụ: Cho biết điểm quiz1 thấp nhất là bao nhiêu?

Kết quả:

  • Hàm MAX
  • Cú pháp: =MAX (number 1, number 2, …). Trong đó: number1, number2, … là các đối số hoặc vùng dữ liệu.
  • Chức năng: Hàm Max trả về giá trị lớn nhất trong tập giá trị cho trước.
  • Ví dụ: Cho biết điểm quiz1 cao nhất là bao nhiêu?

Kết quả:

  • Hàm SUM
  • Cú pháp: =SUM (number 1, number 2, …). Trong đó: number1, number2, … là các đối số hoặc vùng dữ liệu.
  • Chức năng: Hàm SUM trả về tổng các số trong một phạm vi (một nhóm các ô).Ví dụ: Tính tổng tiền lương?

Kết quả:

  • Hàm AVERAGE
  • Cú pháp: AVERAGE (number1, [number2], …)

Trong đó:

Number1: Bắt buộc. Số thứ nhất, tham chiếu ô, hoặc phạm vi mà bạn muốn tính trung bình.

Number2, …: Tùy chọn. Các số, tham chiếu ô hoặc phạm vi bổ sung mà bạn muốn tính trung bình, tối đa 255.

  • Chức năng: Trả về trung bình (trung bình cộng) của các đối số.
  • Ví dụ: Cho biết điểm quiz trung bình của từng sinh viên?

Kết quả:

  • Hàm COUNT
  • Cú pháp: COUNT (value1, [value2], …)

Trong đó:

value1: Bắt buộc. Mục đầu tiên, tham chiếu ô hoặc phạm vi trong đó bạn muốn đếm số.

value2, …: Tùy chọn. Tối đa 255 mục, tham chiếu ô hoặc phạm vi bổ sung trong đó bạn muốn đếm số.

  • Lưu ý:Các đối số có thể chứa hoặc tham chiếu đến các kiểu dữ liệu khác nhau nhưng chỉ các số mới được đếm.
  • Chức năng: Hàm COUNT đếm số lượng ô có chứa các số, đồng thời đếm các số có trong danh sách tham đối.
  • Ví dụ: Đếm các ô số trong vùng B2:D4

  • Kết quả: hàm count chỉ đếm các ô số. Không đếm các ô chữa chuỗi, ô để trống.

  • Hàm COUNTA
  • Cú pháp: COUNTA (value1, [value2], …)

Trong đó:

  • value1: Bắt buộc. Đối số đầu tiên đại diện cho giá trị mà bạn muốn đếm.
  • value2,…: Tùy chọn. Các đối số bổ sung đại diện cho giá trị mà bạn muốn đếm, tối đa 255 đối số.
  • Chức năng: Hàm COUNTA đếm số ô không trống trong một phạm vi.
  • Ví dụ: Đếm các ô không trống trong vùng C2:D3

Kết quả:

  • Hàm CountBlank
  • Cú pháp: COUNTBLANK(range). Trong đó: range: Bắt buộc. Phạm vi mà từ đó bạn muốn đếm các ô trống.
  • Chức năng: Hàm countBlank dùng để đếm các ô trống(rỗng) trong phạm vi ô
  • Ví dụ: Đếm các ô trống trong vùng C2:D3

Kết quả:

  • Hàm RANK
  • Cú pháp: RANK (number, ref, [order])

Trong đó:

  • number: Bắt buộc. Số mà bạn muốn tìm thứ hạng của nó.
  • ref: Bắt buộc. Một mảng hoặc tham chiếu tới một danh sách các số. Các giá trị không phải là số trong tham chiếu sẽ được bỏ qua.
  • Order: Tùy chọn. Một con số chỉ rõ cách xếp hạng số.

Nếu thứ tự là 0 (không) hoặc được bỏ qua, thì Microsoft Excel xếp hạng số giống như khi tham chiếu là một danh sách theo thứ tự giảm dần.

Nếu thứ tự là bất kỳ giá trị nào khác không, thì Microsoft Excel xếp hạng số giống như khi tham chiếu là một danh sách theo thứ tự tăng dần.

  • Chức năng: Hàm RANK trả về thứ hạng của 1 số trong danh sách các số.
  • Ví dụ: Xếp hạng điểm quiz1 của từng sinh viên so với các bạn trong lớp. Điểm cao nhất xếp thứ 1.

Dùng order là 0: sắp theo thứ tự giảm dần

Hoặc bỏ qua tham số order: sắp theo thứ tự giảm dần:

Kết quả:

Bài viết đã hướng dẫn cho bạn một số hàm thống kê cơ bản được sử dụng trong Excel. Hy vọng rằng các kiến thức này sẽ giúp ích cho bạn trong quá trình học tập, công tác. Để giúp ích cho quá trình học tập, công tác, bạn nên tìm hiểu các hàm liên quan: các hàm thống kê nâng cao Countif, countifs, sumif, sumifs,…

Chúc các bạn học tập và làm việc hiệu quả với Microsoft Excel!

Bộ môn Ứng dụng phần mềm
Trường Cao đẳng FPT Polytechnic cơ sở Đà Nẵng

Cùng chuyên mục

Đăng Kí học Fpoly 2024

  • Max. file size: 512 MB.
  • Max. file size: 512 MB.
  • Max. file size: 512 MB.

Bình Luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *